ylijäämä
Định nghĩa & Giải nghĩa "ylijäämä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Liian suuri tai tarpeeton määrä jotakin.
Ý nghĩa của "ylijäämä" trong tiếng Việt
Một số lượng hoặc khối lượng quá lớn hoặc không cần thiết của một cái gì đó.
Câu ví dụ với "ylijäämä"
-
"Maataloustuotteiden ylijäämä on ongelma Euroopassa."
"Sự dư thừa các sản phẩm nông nghiệp là một vấn đề ở châu Âu."
-
"Yrityksellä on ylijäämää varastossa."
"Công ty có hàng tồn kho dư thừa."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ylijäämä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ylijäämä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'ylijäämä' thường được dùng để chỉ sự dư thừa về số lượng, khối lượng, hoặc nguồn cung cấp. Có thể dịch là 'thặng dư', 'dư thừa'. Lưu ý sự khác biệt với 'liika', có nghĩa là 'quá nhiều' nhưng không nhất thiết chỉ sự dư thừa về mặt số lượng cụ thể.
Bảng chia từ (Taivutus) của "ylijäämä"
Bảng chia từ (Declension) cho ylijäämä:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | ylijäämä |
Budjetissa on ylijäämä.
(Ngân sách có thặng dư.)
|
| Biến cách số ít | ylijäämää |
Tilillä on liikaa ylijäämää.
(Có quá nhiều thặng dư trong tài khoản.)
|
| Sở hữu cách số ít | ylijäämän |
Ylijäämän käyttö on vielä päättämättä.
(Việc sử dụng thặng dư vẫn chưa được quyết định.)
|
| Nguyên thể số nhiều | ylijäämät |
Nämä ylijäämät pitää sijoittaa järkevästi.
(Những khoản thặng dư này cần được đầu tư một cách hợp lý.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän lähti matkalle ylijäämineen."
"Anh ấy lên đường đi du lịch cùng với số lượng dư thừa."
-
"Yritämme päästä eroon ylijäämineen."
"Chúng tôi đang cố gắng loại bỏ những thứ thừa thãi của mình."
-
"Varasto on täynnä tavaraa ylijäämineen."
"Nhà kho chứa đầy hàng hóa, kể cả số lượng dư thừa."
-
"Valtion taloudessa on päästävä eroon ylijäämästä."
"Trong nền kinh tế quốc gia, cần phải loại bỏ tình trạng thặng dư."
-
"Hän kärsii ylijäämästä energiassa, mikä tekee hänestä levottoman."
"Anh ấy phải chịu đựng tình trạng năng lượng dư thừa, điều này khiến anh ấy bồn chồn."
-
"Varaston ylijäämästä pyritään pääsemään eroon alennusmyynneillä."
"Chúng tôi cố gắng loại bỏ lượng hàng tồn kho dư thừa bằng cách giảm giá."
-
"Ylijäämänä ruoka päätyi usein roskiin."
"Là phần dư thừa, thức ăn thường kết thúc trong thùng rác."
-
"Hän lahjoitti ylijäämänä saadut vaatteet hyväntekeväisyyteen."
"Cô ấy đã quyên góp quần áo nhận được như là phần dư thừa cho tổ chức từ thiện."
-
"Yrityksen tulos oli ylijäämänä ennätyssuuri."
"Kết quả kinh doanh của công ty, là phần dư thừa, lớn kỷ lục."