(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ylikulutus
B2
substantiivi B2 Kinh tế

ylikulutus

/ˈyliˌkulutus/
chi tiêu quá mức
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ylikulutus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Liiallinen kuluttaminen tai resurssien käyttäminen.

Ý nghĩa của "ylikulutus" trong tiếng Việt

Việc chi tiêu quá mức cần thiết hoặc hợp lý.

Câu ví dụ với "ylikulutus"

  • "Ylikulutus johtaa luonnonvarojen ehtymiseen."

    "Sự chi tiêu quá mức dẫn đến sự cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên."

  • "Ylikulutus on yksi suurimmista ympäristöongelmista."

    "Chi tiêu quá mức là một trong những vấn đề môi trường lớn nhất."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ylikulutus"

Đồng nghĩa

liikakulutus (chi tiêu quá độ)

Trái nghĩa

Cách dùng "ylikulutus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này ám chỉ việc tiêu thụ vượt quá mức cần thiết hoặc khả năng chi trả. Cần phân biệt với 'tuhlata' (lãng phí) vì 'ylikulutus' nhấn mạnh vào lượng tiêu thụ lớn hơn là việc sử dụng không hiệu quả.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ylikulutus"

Bảng chia từ (Declension) cho ylikulutus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít ylikulutus
Ylikulutus on vakava ongelma.
(Tiêu thụ quá mức là một vấn đề nghiêm trọng.)
Biến cách số ít ylikulutusta
Meidän on vähennettävä ylikulutusta.
(Chúng ta cần giảm tiêu thụ quá mức.)
Sở hữu cách số ít ylikulutuksen
Ylikulutuksen vaikutukset ovat laajat.
(Tác động của tiêu thụ quá mức là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều ylikulutukset
Ylikulutukset johtavat resurssien ehtymiseen.
(Việc tiêu thụ quá mức dẫn đến cạn kiệt tài nguyên.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Ylikulutuksetta emme voi taata kestävää tulevaisuutta."

    "Nếu không có việc không tiêu dùng quá mức, chúng ta không thể đảm bảo một tương lai bền vững."

  • "Hallitus päätti toimia ylikulutuksetta, vaikka se oli vaikeaa."

    "Chính phủ quyết định hành động mà không có tiêu dùng quá mức, mặc dù điều đó rất khó khăn."

  • "Ylikulutuksetta voisimme käyttää resursseja järkevämmin."

    "Nếu không có tiêu dùng quá mức, chúng ta có thể sử dụng tài nguyên một cách hợp lý hơn."

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "Hallitus vastustaa ylikulutuksen."

    "Chính phủ phản đối việc tiêu thụ quá mức."

  • "Meidän on vähennettävä ylikulutuksen vaikutuksia ympäristöön."

    "Chúng ta phải giảm thiểu tác động của việc tiêu thụ quá mức đến môi trường."

  • "Tutkimus paljasti ylikulutuksen vakavat seuraukset."

    "Nghiên cứu đã tiết lộ những hậu quả nghiêm trọng của việc tiêu thụ quá mức."

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Ylikulutuksena eläminen ei ole kestävää."

    "Sống như là sự tiêu dùng quá mức thì không bền vững."

  • "Hän näkee ylikulutuksena suurimman uhan maapallolle."

    "Anh ấy thấy việc tiêu dùng quá mức là mối đe dọa lớn nhất cho trái đất."

  • "Ylikulutuksena pidetään resurssien tuhlaamista."

    "Sự lãng phí tài nguyên được xem là sự tiêu dùng quá mức."

Hậu tố sở hữu
  • "Ylikulutukseni on aiheuttanut minulle paljon ongelmia."

    "Sự tiêu xài quá mức của tôi đã gây ra cho tôi rất nhiều vấn đề."

  • "Hallituksen on puututtava ylikulutukseemme, jotta voimme turvata tulevaisuuden."

    "Chính phủ phải can thiệp vào việc tiêu xài quá mức của chúng ta để chúng ta có thể đảm bảo tương lai."

  • "Onko ylikulutuksesi todella välttämätöntä?"

    "Liệu sự tiêu xài quá mức của bạn có thực sự cần thiết không?"