(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ylimielinen
B2
adjektiivi B2 Giao tiếp hàng ngày, Tâm lý học

ylimielinen

/ˈyliˌmie̯linen/
kiêu ngạo
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ylimielinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka pitää itseään muita parempana ja käyttäytyy sen mukaisesti.

Ý nghĩa của "ylimielinen" trong tiếng Việt

Quá kiêu hãnh hoặc tự phụ; ngạo mạn.

Câu ví dụ với "ylimielinen"

  • "Hän on ylimielinen ja luulee tietävänsä kaiken."

    "Anh ta kiêu ngạo và nghĩ rằng mình biết mọi thứ."

  • "Ylimielinen asenne ei johda mihinkään hyvään."

    "Thái độ kiêu ngạo không dẫn đến điều gì tốt đẹp."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ylimielinen"

Đồng nghĩa

kopea (kiêu căng) pöyhkeä (ngạo mạn)

Trái nghĩa

Cách dùng "ylimielinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "ylimielinen" thể hiện sự kiêu ngạo, tự cao tự đại và coi thường người khác. Sắc thái mạnh hơn "itsevarma" (tự tin). Cần phân biệt với "ylpeä" (tự hào), mang nghĩa tích cực hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ylimielinen"