(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ylimielisesti
C2
Adverbi C2 Hành vi, Thái độ

ylimielisesti

/ˈyliˌmie̯leʃesti/
một cách kiêu ngạo
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ylimielisesti"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ylimielisellä tavalla, omahyväisesti.

Ý nghĩa của "ylimielisesti" trong tiếng Việt

Một cách kiêu ngạo, hống hách, cho thấy thái độ tự cao tự đại một cách khó chịu; một cách quá mức tự hào.

Câu ví dụ với "ylimielisesti"

  • "Hän käyttäytyi ylimielisesti muita kohtaan."

    "Anh ta cư xử một cách kiêu ngạo đối với những người khác."

  • "Ylimielisesti hymyillen hän ohitti meidät."

    "Anh ta lướt qua chúng tôi với một nụ cười kiêu ngạo."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ylimielisesti"

Đồng nghĩa

omahyväisesti (một cách tự mãn) pöyhkeästi (một cách hợm hĩnh)

Trái nghĩa

nöyryydenosoituksella (một cách khiêm tốn)

Cách dùng "ylimielisesti" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này diễn tả thái độ kiêu ngạo, tự cao tự đại một cách rõ ràng. Cần phân biệt với những từ chỉ sự tự tin đơn thuần.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ylimielisesti"