(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ylistä
B2
verbi B2 Ngôn ngữ học, Giao tiếp

ylistä

/ˈylistæ/
khen ngợi hết lời
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ylistä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Kehua juhlallisesti tai virallisesti.

Ý nghĩa của "ylistä" trong tiếng Việt

Khen ngợi, ca ngợi một cách trang trọng hoặc chính thức.

Câu ví dụ với "ylistä"

  • "Hän ylisti puheessaan sankareita."

    "Trong bài phát biểu của mình, anh ấy đã ca ngợi những người anh hùng."

  • "Kriitikot ylistivät elokuvan ohjausta ja käsikirjoitusta."

    "Các nhà phê bình đã hết lời ca ngợi đạo diễn và kịch bản của bộ phim."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ylistä"

Đồng nghĩa

kehua (khen ngợi) ihaloida (ca tụng)

Trái nghĩa

Cách dùng "ylistä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này mang sắc thái trang trọng hơn so với 'kehua'. Thường dùng trong các bối cảnh chính thức hoặc khi muốn thể hiện sự kính trọng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ylistä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: ylistä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) ylistän
Minä ylistän sinua kauniista laulustasi.
(Tôi khen ngợi bạn vì bài hát hay của bạn.)
sinä (bạn) ylistät
Sinä ylistät aina toisten saavutuksia.
(Bạn luôn ca ngợi thành tích của người khác.)
hän (anh/cô ấy) ylistää
Hän ylistää luontoa runoissaan.
(Anh ấy/Cô ấy ca ngợi thiên nhiên trong những bài thơ của mình.)
me (chúng tôi) ylistämme
Me ylistämme Jumalaa jokaisena päivänä.
(Chúng tôi ca ngợi Chúa mỗi ngày.)
te (các bạn) ylistätte
Te ylistätte paikallista taiteilijaa.
(Các bạn ca ngợi nghệ sĩ địa phương.)
he (họ) ylistävät
He ylistävät sankareita ja sankarittaria.
(Họ ca ngợi các anh hùng và nữ anh hùng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Hän on väsynyt ylistämään sinua."

    "Anh ấy mệt mỏi vì phải ca ngợi bạn."

  • "Ylistäessä sankarit, me muistamme heidän uhrauksiaan."

    "Khi ca ngợi những người hùng, chúng ta nhớ đến sự hy sinh của họ."

  • "Elokuva kertoo ylistämisestä vallanpitäjiä."

    "Bộ phim kể về việc ca ngợi những người nắm quyền."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Häntä ylistetään hänen työpanoksestaan."

    "Anh ấy được ca ngợi vì những đóng góp của mình."

  • "Tässä konsertissa ylistetään suomalaista musiikkia."

    "Trong buổi hòa nhạc này, âm nhạc Phần Lan được tôn vinh."

  • "Hänen rohkeuttaan ylistetään kaikkialla."

    "Sự dũng cảm của anh ấy được ca ngợi ở khắp mọi nơi."