ylistys
Định nghĩa & Giải nghĩa "ylistys"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jonkin tai jonkun hyvien ominaisuuksien tai saavutusten esiin tuominen; kehu.
Ý nghĩa của "ylistys" trong tiếng Việt
Sự ca ngợi; sự tán dương; lời khen ngợi.
Câu ví dụ với "ylistys"
-
"Kuoro esitti ylistyksen Jumalalle."
"Dàn hợp xướng đã trình bày lời ca tụng Thượng Đế."
-
"Hän sai paljon ylistystä työstään."
"Anh ấy nhận được rất nhiều lời ca tụng cho công việc của mình."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ylistys"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ylistys" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'ylistys' thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hơn so với các từ như 'kehu' (lời khen). Nó mang ý nghĩa ca ngợi, tán dương một cách long trọng và có thể mang tính chất tôn giáo hoặc chính trị.
Bảng chia từ (Taivutus) của "ylistys"
Bảng chia từ (Declension) cho ylistys:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | ylistys |
Hän sai osakseen paljon ylistystä.
(Cô ấy nhận được rất nhiều lời khen ngợi.)
|
| Biến cách số ít | ylistystä |
Tarvitsen ylistystä.
(Tôi cần một lời khen ngợi.)
|
| Sở hữu cách số ít | ylistyksen |
Ylistyksen sanat koskettivat minua.
(Những lời khen ngợi đã chạm đến trái tim tôi.)
|
| Nguyên thể số nhiều | ylistykset |
Hän sai paljon ylistyksiä työstään.
(Anh ấy nhận được nhiều lời khen ngợi cho công việc của mình.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän antoi ylistyksiin vastauksena vaatimattoman hymyn."
"Cô ấy đáp lại những lời khen ngợi bằng một nụ cười khiêm tốn."
-
"Opettaja hukutti oppilaan ylistyksiin hänen onnistuneen esityksensä jälkeen."
"Giáo viên nhấn chìm học sinh trong những lời khen ngợi sau bài thuyết trình thành công của em."
-
"Pääsin lukemaan ylistyksiin kirjailijan uudesta teoksesta."
"Tôi đã được đọc những lời ca ngợi về tác phẩm mới của nhà văn."
-
"Olin aivan liikuttunut ylistyksessä."
"Tôi đã hoàn toàn cảm động trong lời khen ngợi."
-
"Hän kylpee ylistyksessä onnistuneen esityksen jälkeen."
"Cô ấy đang tắm mình trong lời khen ngợi sau màn trình diễn thành công."
-
"Ylistyksessä on voimaa, joka voi kohottaa ihmistä."
"Trong lời khen ngợi có sức mạnh có thể nâng cao một con người."