ylivoima
Định nghĩa & Giải nghĩa "ylivoima"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Suurempi, paremmin varustettu tai vahvempi sotilaallinen voima vastapuoleen verrattuna.
Ý nghĩa của "ylivoima" trong tiếng Việt
Một lực lượng quân sự lớn hơn, được trang bị tốt hơn hoặc mạnh hơn lực lượng đối phương.
Câu ví dụ với "ylivoima"
-
"Vihollinen vetäytyi kohdatessaan ylivoiman."
"Kẻ thù đã rút lui khi đối mặt với lực lượng vượt trội."
-
"Hallituksen joukoilla oli selvä ylivoima kapinallisiin verrattuna."
"Quân đội chính phủ có một lực lượng vượt trội rõ ràng so với quân nổi dậy."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ylivoima"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ylivoima" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'ylivoima' thường được dùng để chỉ sự áp đảo về quân số, trang bị hoặc sức mạnh quân sự. Nó tương đương với 'ưu thế vượt trội' hoặc 'lực lượng áp đảo' trong tiếng Việt. Lưu ý sự khác biệt sắc thái với các từ chỉ ưu thế chung chung hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "ylivoima"
Bảng chia từ (Declension) cho ylivoima:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | ylivoima |
Joukkue osoitti ylivoimaa vastustajaansa kohtaan.
(Đội đã thể hiện ưu thế vượt trội so với đối thủ.)
|
| Biến cách số ít | ylivoimaa |
Hän käytti ylivoimaa hyväkseen.
(Anh ấy đã lợi dụng ưu thế của mình.)
|
| Sở hữu cách số ít | ylivoiman |
Ylivoiman tunne valtasi hänet.
(Cảm giác về sự vượt trội đã xâm chiếm anh ấy.)
|
| Nguyên thể số nhiều | ylivoimat |
Useat yhtiöt ovat saavuttaneet ylivoimat markkinoilla.
(Nhiều công ty đã đạt được ưu thế trên thị trường.)
|