(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ylivoima
B2
substantiivi B2 Quân sự/Chính trị

ylivoima

/ˈylivoimɑ/
lực lượng vượt trội
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ylivoima"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Suurempi, paremmin varustettu tai vahvempi sotilaallinen voima vastapuoleen verrattuna.

Ý nghĩa của "ylivoima" trong tiếng Việt

Một lực lượng quân sự lớn hơn, được trang bị tốt hơn hoặc mạnh hơn lực lượng đối phương.

Câu ví dụ với "ylivoima"

  • "Vihollinen vetäytyi kohdatessaan ylivoiman."

    "Kẻ thù đã rút lui khi đối mặt với lực lượng vượt trội."

  • "Hallituksen joukoilla oli selvä ylivoima kapinallisiin verrattuna."

    "Quân đội chính phủ có một lực lượng vượt trội rõ ràng so với quân nổi dậy."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ylivoima"

Đồng nghĩa

yläkäsi (thế thượng phong) johtoasema (vị trí dẫn đầu)

Trái nghĩa

alivoima (lực lượng yếu hơn)

Cách dùng "ylivoima" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'ylivoima' thường được dùng để chỉ sự áp đảo về quân số, trang bị hoặc sức mạnh quân sự. Nó tương đương với 'ưu thế vượt trội' hoặc 'lực lượng áp đảo' trong tiếng Việt. Lưu ý sự khác biệt sắc thái với các từ chỉ ưu thế chung chung hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ylivoima"

Bảng chia từ (Declension) cho ylivoima:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít ylivoima
Joukkue osoitti ylivoimaa vastustajaansa kohtaan.
(Đội đã thể hiện ưu thế vượt trội so với đối thủ.)
Biến cách số ít ylivoimaa
Hän käytti ylivoimaa hyväkseen.
(Anh ấy đã lợi dụng ưu thế của mình.)
Sở hữu cách số ít ylivoiman
Ylivoiman tunne valtasi hänet.
(Cảm giác về sự vượt trội đã xâm chiếm anh ấy.)
Nguyên thể số nhiều ylivoimat
Useat yhtiöt ovat saavuttaneet ylivoimat markkinoilla.
(Nhiều công ty đã đạt được ưu thế trên thị trường.)