(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ylläpito
B1
substantiivi B1 Kỹ thuật, Quản lý, Đời sống hàng ngày

ylläpito

/ˈyllæpito/
bảo trì
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ylläpito"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin kunnossa pitäminen tai säilyttäminen; kunto, jossa jokin pidetään.

Ý nghĩa của "ylläpito" trong tiếng Việt

Quá trình duy trì hoặc bảo tồn ai đó hoặc cái gì đó; trạng thái được duy trì.

Câu ví dụ với "ylläpito"

  • "Rakennuksen ylläpito on tärkeää sen arvon säilyttämiseksi."

    "Việc bảo trì tòa nhà rất quan trọng để duy trì giá trị của nó."

  • "Yrityksen IT-ylläpito on ulkoistettu."

    "Việc bảo trì IT của công ty đã được thuê ngoài."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ylläpito"

Đồng nghĩa

huolto (bảo dưỡng) kunnossapito (duy trì)

Trái nghĩa

Cách dùng "ylläpito" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Ylläpito thường được dùng để chỉ việc bảo trì một hệ thống, thiết bị, hoặc một mối quan hệ. Cần phân biệt với 'huolto' (bảo dưỡng định kỳ) và 'korjaus' (sửa chữa).

Bảng chia từ (Taivutus) của "ylläpito"

Bảng chia từ (Declension) cho ylläpito:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít ylläpito
Tämä rakennus vaatii paljon ylläpitoa.
(Tòa nhà này đòi hỏi rất nhiều sự bảo trì.)
Biến cách số ít ylläpitoa
Tarvitsemme lisää ylläpitoa tälle laitteelle.
(Chúng ta cần thêm sự bảo trì cho thiết bị này.)
Sở hữu cách số ít ylläpidon
Ylläpidon kustannukset ovat nousseet.
(Chi phí bảo trì đã tăng lên.)
Nguyên thể số nhiều ylläpidot
Erilaiset ylläpidot ovat tärkeitä kiinteistölle.
(Các loại bảo trì khác nhau là rất quan trọng cho bất động sản.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Kone toimii moitteettomasti ylläpidoin."

    "Máy móc hoạt động hoàn hảo nhờ bảo trì."

  • "Talon arvo säilyy hyvänä ylläpidoin."

    "Giá trị của ngôi nhà được duy trì tốt nhờ bảo trì."

  • "Säännöllisin ylläpidoin auto pysyy hyvässä kunnossa."

    "Với việc bảo trì thường xuyên, chiếc xe vẫn ở trong tình trạng tốt."

Cách "Trở thành" (Translatiivi)
  • "Kaupungin täytyy panostaa teiden ylläpidoksi, jotta ne pysyvät turvallisina."

    "Thành phố cần đầu tư vào việc bảo trì đường xá để chúng luôn an toàn."

  • "Hän ehdotti ylläpitoa muutettavaksi kokonaan uudeksi konseptiksi."

    "Anh ấy đề xuất thay đổi việc bảo trì thành một khái niệm hoàn toàn mới."

  • "Yrityksen tavoitteena on muuttaa vanha rakennus toimivaksi ylläpidoksi."

    "Mục tiêu của công ty là biến tòa nhà cũ thành một bộ phận bảo trì hoạt động tốt."