(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa yllättäen
B1
adverbi B1 General

yllättäen

/ˈylːætːæen/
một cách bất ngờ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "yllättäen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Odotusten vastaisesti tai ennalta arvaamattomasti.

Ý nghĩa của "yllättäen" trong tiếng Việt

Một cách không mong đợi hoặc dự đoán trước được; một cách bất ngờ.

Câu ví dụ với "yllättäen"

  • "Hän ilmestyi yllättäen ovelle."

    "Anh ấy bất ngờ xuất hiện ở cửa."

  • "Yllättäen alkoi sataa lunta."

    "Bất ngờ trời bắt đầu đổ tuyết."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yllättäen"

Đồng nghĩa

äkillisesti (một cách đột ngột) odottamatta (không mong đợi)

Trái nghĩa

odotetusti (một cách mong đợi) ennalta arvattavasti (một cách có thể đoán trước)

Cách dùng "yllättäen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'yllättäen' diễn tả sự việc xảy ra một cách đột ngột, không lường trước được. Nó tương tự như 'surprisingly' trong tiếng Anh. Nên chú ý đến cách chia đuôi trạng từ trong tiếng Phần Lan (adverbi).

Bảng chia từ (Taivutus) của "yllättäen"