yllättäen
Định nghĩa & Giải nghĩa "yllättäen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Odotusten vastaisesti tai ennalta arvaamattomasti.
Ý nghĩa của "yllättäen" trong tiếng Việt
Một cách không mong đợi hoặc dự đoán trước được; một cách bất ngờ.
Câu ví dụ với "yllättäen"
-
"Hän ilmestyi yllättäen ovelle."
"Anh ấy bất ngờ xuất hiện ở cửa."
-
"Yllättäen alkoi sataa lunta."
"Bất ngờ trời bắt đầu đổ tuyết."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yllättäen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "yllättäen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'yllättäen' diễn tả sự việc xảy ra một cách đột ngột, không lường trước được. Nó tương tự như 'surprisingly' trong tiếng Anh. Nên chú ý đến cách chia đuôi trạng từ trong tiếng Phần Lan (adverbi).