(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa yllättävä
B1
adjektiivi B1 Chung (có thể sử dụng trong nhiều lĩnh vực)

yllättävä

/ˈylːætæʋæ/
cuộc họp bất ngờ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "yllättävä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Odotamaton, ennalta arvaamaton.

Ý nghĩa của "yllättävä" trong tiếng Việt

Không được mong đợi; gây ngạc nhiên.

Câu ví dụ với "yllättävä"

  • "Sain yllättävän puhelun vanhalta ystävältäni."

    "Tôi nhận được một cuộc gọi bất ngờ từ một người bạn cũ."

  • "Uutiset olivat yllättäviä ja järkyttäviä."

    "Tin tức thật bất ngờ và gây sốc."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yllättävä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

odotettu (được mong đợi)

Cách dùng "yllättävä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'yllättävä' thường được dùng để chỉ những sự kiện, tin tức hoặc hành động xảy ra một cách bất ngờ, không lường trước được. Cần phân biệt với 'äkillinen' (đột ngột) thường dùng để chỉ sự thay đổi nhanh chóng, bất ngờ về mặt thời gian.

Bảng chia từ (Taivutus) của "yllättävä"