yllättävä
Định nghĩa & Giải nghĩa "yllättävä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Odotamaton, ennalta arvaamaton.
Ý nghĩa của "yllättävä" trong tiếng Việt
Không được mong đợi; gây ngạc nhiên.
Câu ví dụ với "yllättävä"
-
"Sain yllättävän puhelun vanhalta ystävältäni."
"Tôi nhận được một cuộc gọi bất ngờ từ một người bạn cũ."
-
"Uutiset olivat yllättäviä ja järkyttäviä."
"Tin tức thật bất ngờ và gây sốc."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yllättävä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "yllättävä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'yllättävä' thường được dùng để chỉ những sự kiện, tin tức hoặc hành động xảy ra một cách bất ngờ, không lường trước được. Cần phân biệt với 'äkillinen' (đột ngột) thường dùng để chỉ sự thay đổi nhanh chóng, bất ngờ về mặt thời gian.