(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa yllättynyt
B1
adjektiivi B1 Tổng quát

yllättynyt

/ˈylːætːynyt/
ngạc nhiên
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "yllättynyt"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Hämmästynyt, ihmeissään, jollekin yllättävälle altistunut.

Ý nghĩa của "yllättynyt" trong tiếng Việt

Cảm thấy hoặc thể hiện sự ngạc nhiên; kinh ngạc.

Câu ví dụ với "yllättynyt"

  • "Olin hyvin yllättynyt kuullessani uutisen."

    "Tôi rất ngạc nhiên khi nghe tin đó."

  • "Hän oli yllättynyt nähdessään minut."

    "Anh ấy đã ngạc nhiên khi nhìn thấy tôi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yllättynyt"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

odotettu (được mong đợi)

Cách dùng "yllättynyt" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'yllättynyt' thường được sử dụng để miêu tả cảm xúc của một người khi họ trải qua một điều bất ngờ. Cần phân biệt với 'yllättävä' (bất ngờ, gây ngạc nhiên - tính chất của sự việc).

Bảng chia từ (Taivutus) của "yllättynyt"