yllättynyt
Định nghĩa & Giải nghĩa "yllättynyt"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Hämmästynyt, ihmeissään, jollekin yllättävälle altistunut.
Ý nghĩa của "yllättynyt" trong tiếng Việt
Cảm thấy hoặc thể hiện sự ngạc nhiên; kinh ngạc.
Câu ví dụ với "yllättynyt"
-
"Olin hyvin yllättynyt kuullessani uutisen."
"Tôi rất ngạc nhiên khi nghe tin đó."
-
"Hän oli yllättynyt nähdessään minut."
"Anh ấy đã ngạc nhiên khi nhìn thấy tôi."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yllättynyt"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "yllättynyt" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'yllättynyt' thường được sử dụng để miêu tả cảm xúc của một người khi họ trải qua một điều bất ngờ. Cần phân biệt với 'yllättävä' (bất ngờ, gây ngạc nhiên - tính chất của sự việc).