(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa yllyttää
B2
verbi B2 Tổng quát

yllyttää

/ˈylːytːæː/
xúi giục
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "yllyttää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Kannustaa tai houkutella jotakuta tekemään jotain, usein jotain kielteistä tai sopimatonta.

Ý nghĩa của "yllyttää" trong tiếng Việt

Lợi dụng một mối quan hệ hoặc tình huống để giành lợi thế; xúi giục, gây chia rẽ giữa người hoặc nhóm để một bên được lợi.

Câu ví dụ với "yllyttää"

  • "Älä yllytä häntä tappelemaan."

    "Đừng xúi giục nó đánh nhau."

  • "Pojat yllyttivät toisiaan tekemään ilkivaltaa."

    "Bọn con trai xúi giục nhau phá phách."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yllyttää"

Đồng nghĩa

kiihottaa (kích động) incitoida (khích bác)

Trái nghĩa

Cách dùng "yllyttää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'yllyttää' thường được sử dụng khi ai đó khuyến khích người khác làm điều gì đó sai trái hoặc không nên làm. Nó mang sắc thái tiêu cực hơn so với 'kannustaa' (khuyến khích) thông thường. Cũng có thể dịch là 'xúi giục, kích động'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "yllyttää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: yllyttää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) yllytän
Minä yllytän sinua tekemään jotain hauskaa.
(Tôi xúi bạn làm điều gì đó vui vẻ.)
sinä (bạn) yllytät
Sinä yllytät aina minua huonoihin ideoihin.
(Bạn luôn xúi tôi làm những chuyện dại dột.)
hän (anh/cô ấy) yllyttää
Hän yllyttää koiraa jahtaamaan palloa.
(Cô ấy xúi con chó đuổi theo quả bóng.)
me (chúng tôi) yllytämme
Me yllytämme toisiamme olemaan rohkeita.
(Chúng tôi xúi nhau dũng cảm lên.)
te (các bạn) yllytätte
Te yllytätte lapsia leikkimään ulkona.
(Các bạn xúi bọn trẻ ra ngoài chơi.)
he (họ) yllyttävät
He yllyttävät toisiaan kilpailemaan.
(Họ xúi nhau thi đấu.)