yllytys
Định nghĩa & Giải nghĩa "yllytys"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jonkun yllyttäminen, kannustaminen tai avustaminen rikoksen tekemisessä.
Ý nghĩa của "yllytys" trong tiếng Việt
Sự xúi giục, khuyến khích hoặc giúp đỡ ai đó thực hiện một hành vi phạm tội.
Câu ví dụ với "yllytys"
-
"Hän oli syyllinen yllytykseen rikokseen."
"Anh ta có tội xúi giục phạm tội."
-
"Poliisi tutkii yllytystä väkivaltaan."
"Cảnh sát đang điều tra về hành vi xúi giục bạo lực."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yllytys"
Đồng nghĩa
Cách dùng "yllytys" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'yllytys' kuvaa toimintaa, jossa joku aktiivisesti kannustaa toista tekemään jotain väärää tai laitonta. Huomaa, että 'yllytys' viittaa usein vakavampaan toimintaan kuin pelkkä kehotus tai ehdotus.
Bảng chia từ (Taivutus) của "yllytys"
Bảng chia từ (Declension) cho yllytys:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | yllytys |
Hän ei kestänyt yllytystä.
(Anh ấy không thể cưỡng lại sự xúi giục.)
|
| Biến cách số ít | yllytystä |
En tarvitse yllytystä.
(Tôi không cần sự xúi giục.)
|
| Sở hữu cách số ít | yllytyksen |
Hän vastusti yllytyksen voimaa.
(Anh ấy chống lại sức mạnh của sự xúi giục.)
|
| Nguyên thể số nhiều | yllytykset |
Poliisi tutkii kaikki yllytykset rikoksiin.
(Cảnh sát đang điều tra tất cả những sự xúi giục phạm tội.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ilman yllytystä hän ei olisi koskaan varastanut kaupasta mitään."
"Nếu không có sự xúi giục, anh ta sẽ không bao giờ ăn cắp bất cứ thứ gì từ cửa hàng."
-
"Poliisi tutkii tapausta ilman yllytystä, selvittääkseen onko rikos tapahtunut."
"Cảnh sát điều tra vụ việc mà không có sự xúi giục, để làm rõ xem liệu có tội phạm xảy ra hay không."
-
"Hän teki sen ilman kenenkään yllytystä, täysin omasta tahdostaan."
"Anh ta đã làm điều đó mà không có sự xúi giục của bất kỳ ai, hoàn toàn theo ý muốn của mình."
-
"Poliisi aloitti tutkinnan yllytyksestä rikokseen."
"Cảnh sát đã bắt đầu điều tra về việc xúi giục phạm tội."
-
"Hän sai tuomion yllytyksestä pahoinpitelyyn."
"Anh ta bị kết án vì xúi giục hành hung."
-
"Olen pettynyt hänen käytökseensä, koska se johtui yllytyksestä."
"Tôi thất vọng về hành vi của anh ấy, vì nó xuất phát từ sự xúi giục."
-
"Hänen yllytyksensä johti rikokseen."
"Sự xúi giục của anh ấy/cô ấy đã dẫn đến một tội ác."
-
"En hyväksy sinun yllytystäsi."
"Tôi không chấp nhận sự xúi giục của bạn."
-
"Yllytykseni oli virhe."
"Sự xúi giục của tôi là một sai lầm."