(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ylöspäin
A2
adverbi A2 Tổng quát

ylöspäin

/ˈyløsˌpæi̯n/
hướng lên trên
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ylöspäin"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Suunta ylöspäin; ylemmäs.

Ý nghĩa của "ylöspäin" trong tiếng Việt

Hướng lên trên; về phía trên.

Câu ví dụ với "ylöspäin"

  • "Hän katsoi ylöspäin."

    "Anh ấy nhìn lên trên."

  • "Lintu lensi ylöspäin kohti taivasta."

    "Con chim bay lên trời."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ylöspäin"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

alaspäin (hướng xuống dưới)

Cách dùng "ylöspäin" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa suurin piirtein Việtin 'hướng lên trên'. Käytetään ilmaisemaan liikettä tai suuntaa ylöspäin.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ylöspäin"