ylpeys
Định nghĩa & Giải nghĩa "ylpeys"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tunne siitä, että on parempi tai arvokkaampi kuin muut.
Ý nghĩa của "ylpeys" trong tiếng Việt
Cảm giác hoặc niềm tin rằng mình giỏi hơn hoặc quan trọng hơn người khác.
Câu ví dụ với "ylpeys"
-
"Hän tunsi ylpeyttä saavutuksistaan, mutta ei koskaan pitänyt itseään muita parempana."
"Anh ấy cảm thấy tự hào về những thành tích của mình, nhưng không bao giờ cho rằng mình giỏi hơn người khác."
-
"Ylpeys johti hänen tuhoonsa, koska hän ei kuunnellut muiden neuvoja."
"Sự kiêu ngạo đã dẫn đến sự hủy hoại của anh ta, vì anh ta không lắng nghe lời khuyên của người khác."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ylpeys"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ylpeys" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'ylpeys' có thể mang nghĩa tích cực (tự hào) hoặc tiêu cực (kiêu ngạo) tùy thuộc vào ngữ cảnh. Trong trường hợp 'cảm giác hơn người', nó mang nghĩa tiêu cực, gần với sự kiêu ngạo và tự cao.
Bảng chia từ (Taivutus) của "ylpeys"
Bảng chia từ (Declension) cho ylpeys:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | ylpeys |
Hän tunsi suurta ylpeyttä saavutuksistaan.
(Cô ấy cảm thấy rất tự hào về những thành tựu của mình.)
|
| Biến cách số ít | ylpeyttä |
En tunne ylpeyttä tästä.
(Tôi không cảm thấy tự hào về điều này.)
|
| Sở hữu cách số ít | ylpeyden |
Ylpeyden hinta on korkea.
(Cái giá của sự kiêu hãnh rất đắt.)
|
| Nguyên thể số nhiều | ylpeydet |
Elämän ylpeydet ovat katoavaisia.
(Những niềm tự hào của cuộc đời là phù du.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän nielaisi ylpeyden ja pyysi anteeksi."
"Anh ấy nuốt sự kiêu hãnh và xin lỗi."
-
"En halunnut loukata hänen ylpeyttään."
"Tôi không muốn làm tổn thương lòng kiêu hãnh của anh ấy."
-
"Ymmärrän ylpeyden, joka sinulla on saavutuksistasi."
"Tôi hiểu sự kiêu hãnh mà bạn có về những thành tựu của mình."
-
"Hänen ylpeytensä projektiinsa oli ilmeinen."
"Niềm tự hào của anh ấy về dự án là rõ ràng."
-
"Meidän ylpeytemme suomalaisuudesta on suurta."
"Niềm tự hào của chúng tôi về quốc tịch Phần Lan là rất lớn."
-
"Näytät ylpeyteni lapsistani kaikille."
"Bạn thể hiện niềm tự hào của tôi về những đứa con tôi cho tất cả mọi người."