(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ymmärtää
A2
verbi A2 General English

ymmärtää

/ˈymːærtæː/
hiểu ý
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ymmärtää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tajuta tai käsittää jonkin merkitys tai tarkoitus.

Ý nghĩa của "ymmärtää" trong tiếng Việt

Hiểu được điều gì đó; nắm bắt được khái niệm hoặc ý nghĩa của điều gì đó.

Câu ví dụ với "ymmärtää"

  • "Ymmärrän mitä tarkoitat."

    "Tôi hiểu ý bạn."

  • "Hän ei ymmärtänyt kysymystä."

    "Anh ấy không hiểu câu hỏi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ymmärtää"

Đồng nghĩa

tajuta (hiểu ra, nhận ra) käsittää (nắm bắt, hiểu rõ)

Trái nghĩa

Cách dùng "ymmärtää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'ymmärtää' có nghĩa là 'hiểu' theo nghĩa rộng. Nó bao gồm cả việc hiểu thông tin, ý nghĩa và cả ý định của người khác. Cần phân biệt với các từ khác chỉ sự hiểu biết chuyên sâu hoặc cảm nhận.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ymmärtää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: ymmärtää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) ymmärrän
Minä ymmärrän suomea vähän.
(Tôi hiểu một chút tiếng Phần Lan.)
sinä (bạn) ymmärrät
Sinä ymmärrät minut hyvin.
(Bạn hiểu tôi rất rõ.)
hän (anh/cô ấy) ymmärtää
Hän ymmärtää kaiken.
(Anh ấy/Cô ấy hiểu mọi thứ.)
me (chúng tôi) ymmärrämme
Me ymmärrämme toisiamme.
(Chúng tôi hiểu nhau.)
te (các bạn) ymmärrätte
Te ymmärrätte tämän tehtävän.
(Các bạn hiểu bài tập này.)
he (họ) ymmärtävät
He ymmärtävät, mitä tarkoitan.
(Họ hiểu ý tôi là gì.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Asiaa ei ymmärretty heti."

    "Vấn đề đã không được hiểu ngay lập tức."

  • "Sanottiin, että ohjeita ei oltu ymmärretty."

    "Người ta nói rằng các hướng dẫn đã không được hiểu."

  • "Laulun sanoja ei ymmärretty kunnolla."

    "Lời bài hát đã không được hiểu rõ."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Suomea ei ymmärretä helposti."

    "Tiếng Phần Lan không dễ hiểu."

  • "Tässä kirjassa ymmärretään elämän monimutkaisuus."

    "Trong cuốn sách này, sự phức tạp của cuộc sống được hiểu."

  • "Sääntöjä ei aina ymmärretä oikein."

    "Các quy tắc không phải lúc nào cũng được hiểu đúng."