(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ymmärtäväinen
B1
adjektiivi B1 Tâm lý học, Cảm xúc, Quan hệ xã hội

ymmärtäväinen

/ˈymːærtævæi̯nen/
thông cảm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ymmärtäväinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka ymmärtää toisten tunteita ja tarpeita.

Ý nghĩa của "ymmärtäväinen" trong tiếng Việt

Cảm thấy, thể hiện hoặc bày tỏ sự thông cảm, đồng cảm.

Câu ví dụ với "ymmärtäväinen"

  • "Hän on hyvin ymmärtäväinen ihminen."

    "Cô ấy là một người rất biết thông cảm."

  • "Yritä olla ymmärtäväinen hänen tilanteelleen."

    "Hãy cố gắng thông cảm cho hoàn cảnh của anh ấy."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ymmärtäväinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

ymmärtämätön (không thông cảm)

Cách dùng "ymmärtäväinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'ymmärtäväinen' thường được dùng để chỉ người có khả năng thấu hiểu, cảm thông với người khác. Nó gần nghĩa với 'empaattinen', nhưng có thể mang sắc thái nhẹ nhàng hơn, dễ thông cảm hơn cho những sai sót nhỏ. Lưu ý sự khác biệt với 'sympaattinen', có nghĩa là 'dễ mến, dễ thương'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ymmärtäväinen"