(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ympäristö
A2
substantiivi A2 Khoa học môi trường, Đời sống hàng ngày, Chính trị

ympäristö

/ˈympæristø/
môi trường
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ympäristö"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Kaikki elävien olentojen ympärillä olevat luonnon ja ihmisen muovaamat tekijät, jotka vaikuttavat niiden elämään.

Ý nghĩa của "ympäristö" trong tiếng Việt

Môi trường; những điều kiện tự nhiên như đất, nước, không khí, v.v., bao quanh và ảnh hưởng đến sự sống của con người và các sinh vật khác.

Câu ví dụ với "ympäristö"

  • "Meidän täytyy suojella ympäristöä."

    "Chúng ta phải bảo vệ môi trường."

  • "Ympäristön saastuminen on vakava ongelma."

    "Ô nhiễm môi trường là một vấn đề nghiêm trọng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ympäristö"

Đồng nghĩa

eloympäristö (môi trường sống)

Cách dùng "ympäristö" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'ympäristö' kattaa laajan kirjon merkityksiä luonnosta rakennettuun ympäristöön. Huomioi myös yhdisteet kuten 'luonnonympäristö' (môi trường tự nhiên) ja 'työympäristö' (môi trường làm việc).

Bảng chia từ (Taivutus) của "ympäristö"

Bảng chia từ (Declension) cho ympäristö:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít ympäristö
Ympäristö on tärkeä meille kaikille.
(Môi trường quan trọng đối với tất cả chúng ta.)
Biến cách số ít ympäristöä
Meidän täytyy suojella ympäristöä.
(Chúng ta phải bảo vệ môi trường.)
Sở hữu cách số ít ympäristön
Ympäristön tila huolestuttaa minua.
(Tình trạng của môi trường làm tôi lo lắng.)
Nguyên thể số nhiều ympäristöt
Suomen ympäristöt ovat kauniita.
(Các môi trường ở Phần Lan rất đẹp.)