yrittää
Định nghĩa & Giải nghĩa "yrittää"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tehdä parhaansa saavuttaakseen jotakin.
Ý nghĩa của "yrittää" trong tiếng Việt
Cố gắng, nỗ lực làm hoặc đạt được điều gì đó.
Câu ví dụ với "yrittää"
-
"Yritän oppia puhumaan suomea."
"Tôi đang cố gắng học nói tiếng Phần Lan."
-
"Hän yrittää parhaansa."
"Anh ấy đang cố gắng hết sức."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yrittää"
Đồng nghĩa
Cách dùng "yrittää" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'yrittää' có nghĩa là cố gắng, nỗ lực. Cần phân biệt với 'onnistua' (thành công) và 'epäonnistua' (thất bại). 'Yrittää' thường đi kèm với động từ nguyên thể (infinitiivi).
Bảng chia từ (Taivutus) của "yrittää"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: yrittää
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | yritän |
Minä yritän oppia suomea.
(Tôi đang cố gắng học tiếng Phần Lan.)
|
| sinä (bạn) | yrität |
Sinä yrität parhaasi.
(Bạn đang cố gắng hết sức.)
|
| hän (anh/cô ấy) | yrittää |
Hän yrittää nukkua.
(Anh/Cô ấy đang cố gắng ngủ.)
|
| me (chúng tôi) | yritämme |
Me yritämme auttaa sinua.
(Chúng tôi đang cố gắng giúp bạn.)
|
| te (các bạn) | yritätte |
Te yritätte liikaa.
(Các bạn đang cố gắng quá nhiều.)
|
| he (họ) | yrittävät |
He yrittävät päästä maaliin.
(Họ đang cố gắng về đích.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä yritän oppia suomea."
"Tôi đang cố gắng học tiếng Phần Lan."
-
"Hän yrittää löytää uuden työpaikan."
"Anh ấy/Cô ấy đang cố gắng tìm một công việc mới."
-
"Me yritämme aina parhaamme."
"Chúng tôi luôn cố gắng hết sức mình."
-
"Minä yritän oppia suomea."
"Tôi đang cố gắng học tiếng Phần Lan."
-
"Hän yritti soittaa sinulle eilen."
"Hôm qua anh ấy đã cố gắng gọi cho bạn."
-
"Meidän pitää yrittää löytää ratkaisu tähän ongelmaan."
"Chúng ta cần cố gắng tìm ra giải pháp cho vấn đề này."