(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa yrityksen
B1
adjektiivi B1 Kinh tế

yrityksen

/ˈyrityksen/
thuộc về công ty
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "yrityksen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Liittyvä yritykseen tai suureen organisaatioon.

Ý nghĩa của "yrityksen" trong tiếng Việt

Liên quan đến một công ty hoặc tập đoàn lớn.

Câu ví dụ với "yrityksen"

  • "Yrityksen strategia on panostaa kestävään kehitykseen."

    "Chiến lược của công ty là đầu tư vào phát triển bền vững."

  • "Yrityksen tulos oli odotettua parempi."

    "Kết quả kinh doanh của công ty tốt hơn mong đợi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "yrityksen"

Đồng nghĩa

liiketoiminnan (thuộc về kinh doanh)

Cách dùng "yrityksen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'yrityksen' on genetiivimuoto sanasta 'yritys' (yrityksen omistama, yrityksen toiminta). Huomaa genetiivin käyttö suomen kielessä omistuksen ilmaisemiseen.

Bảng chia từ (Taivutus) của "yrityksen"