ystävällisesti
/ˈystævælisesti/
một cách thân thiện
Trung cấp (B1)
Định nghĩa & Giải nghĩa "ystävällisesti"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ystävällisellä tavalla; huomaavaisesti ja ystävällisesti.
Ý nghĩa của "ystävällisesti" trong tiếng Việt
Một cách thân thiện và hòa bình.
Câu ví dụ với "ystävällisesti"
-
"Hän hymyili ystävällisesti."
"Anh ấy mỉm cười một cách thân thiện."
-
"He ottivat meidät vastaan ystävällisesti."
"Họ đón tiếp chúng tôi một cách thân thiện."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ystävällisesti"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ystävällisesti" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này có nghĩa là 'một cách thân thiện' hoặc 'một cách tử tế'. Cần phân biệt với 'ystävällinen' (tính từ: thân thiện).