ystävystyä
Định nghĩa & Giải nghĩa "ystävystyä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Saada ystävyyssuhde jonkun kanssa; aloittaa ystävällinen suhde.
Ý nghĩa của "ystävystyä" trong tiếng Việt
Xây dựng và nuôi dưỡng một mối quan hệ dựa trên tình cảm, sự tin tưởng và hỗ trợ lẫn nhau với ai đó.
Câu ví dụ với "ystävystyä"
-
"Meidän pitäisi ystävystyä paremmin."
"Chúng ta nên xây dựng tình bạn tốt hơn."
-
"Hän ystävystyi nopeasti kaikkien kanssa uudessa työpaikassaan."
"Cô ấy nhanh chóng xây dựng tình bạn với mọi người ở chỗ làm mới."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ystävystyä"
Đồng nghĩa
Cách dùng "ystävystyä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'ystävystyä' nhấn mạnh vào quá trình trở nên thân thiết, xây dựng mối quan hệ bạn bè. Nó khác với 'olla ystävä', đơn thuần chỉ là 'là bạn'. Cần chú ý đến đuôi '-styä' biểu thị quá trình, sự thay đổi trạng thái.
Bảng chia từ (Taivutus) của "ystävystyä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: ystävystyä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | ystävystyn |
Minä ystävystyn helposti uusien ihmisten kanssa.
(Tôi dễ dàng kết bạn với những người mới.)
|
| sinä (bạn) | ystävystyt |
Sinä ystävystyt nopeasti työkavereiden kanssa.
(Bạn nhanh chóng kết bạn với đồng nghiệp.)
|
| hän (anh/cô ấy) | ystävystyy |
Hän ystävystyy aina kaikkien kanssa matkoilla.
(Anh ấy/Cô ấy luôn kết bạn với mọi người khi đi du lịch.)
|
| me (chúng tôi) | ystävystymme |
Me ystävystymme helposti muiden suomalaisten kanssa ulkomailla.
(Chúng tôi dễ dàng kết bạn với những người Phần Lan khác ở nước ngoài.)
|
| te (các bạn) | ystävystytte |
Te ystävystytte usein koiranomistajien kanssa puistossa.
(Các bạn thường kết bạn với những người chủ chó trong công viên.)
|
| he (họ) | ystävystyvät |
He ystävystyvät keskenään leikkipuistossa.
(Họ kết bạn với nhau ở sân chơi.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä ystävystyin hänen kanssaan viime kesänä."
"Tôi đã kết bạn với anh ấy/cô ấy vào mùa hè năm ngoái."
-
"He ystävystyivät nopeasti leirillä."
"Họ đã kết bạn rất nhanh tại trại."
-
"Emme ystävystyneet, vaikka yritimme kovasti."
"Chúng tôi đã không kết bạn được, mặc dù đã cố gắng rất nhiều."
-
"On helppo ystävystyä suomalaisten kanssa."
"Thật dễ dàng để kết bạn với người Phần Lan."
-
"Hän haluaa ystävystyä uusiin ihmisiin."
"Cô ấy muốn kết bạn với những người mới."
-
"Minun täytyy ystävystyä naapureideni kanssa."
"Tôi phải kết bạn với hàng xóm của tôi."
-
"Minä en ystävysty hänen kanssaan, koska hän on epäluotettava."
"Tôi không kết bạn với anh ấy/cô ấy vì anh ấy/cô ấy không đáng tin."
-
"He eivät ystävystyneet, vaikka heillä oli paljon yhteistä."
"Họ đã không kết bạn, mặc dù họ có nhiều điểm chung."
-
"Älä ystävysty sellaisten ihmisten kanssa, joita et tunne kunnolla."
"Đừng kết bạn với những người mà bạn không biết rõ."