(Vị trí top_banner)
Hình minh họa assolvere
C1
verbo C1 Pháp luật, Tôn giáo, Đời sống

assolvere

/asˈsɔlvere/
tha bổng
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "assolvere"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Liberare qualcuno da una colpa, da un'accusa, da un obbligo.

Ý nghĩa của "assolvere" trong tiếng Việt

Tha bổng, xá tội, miễn tội, giải trừ (khỏi nghĩa vụ hoặc hậu quả của tội lỗi).

Câu ví dụ tiếng Ý với "assolvere"

  • "Il giudice lo ha assolto per insufficienza di prove."

    "Thẩm phán đã tha bổng anh ta vì thiếu bằng chứng."

  • "Il sacerdote lo ha assolto dai suoi peccati."

    "Linh mục đã xá tội cho anh ta."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "assolvere"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "assolvere" & Ghi chú

Cách dùng "assolvere" đúng ngữ cảnh

Động từ này mang nghĩa tha bổng, xá tội một cách chính thức, thường trong ngữ cảnh pháp lý hoặc tôn giáo. Cần phân biệt với các từ khác có nghĩa tương tự nhưng sắc thái khác, ví dụ như 'perdonare' (tha thứ) mang tính cá nhân hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "assolvere" (Grammatica)

Nhóm: -ere

Chia động từ "assolvere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) assolvo
Io assolvo te dai tuoi peccati.
(Tôi xá tội cho bạn khỏi những tội lỗi của bạn.)
tu (bạn) assolvi
Tu assolvi i tuoi amici quando sbagliano?
(Bạn có tha thứ cho bạn bè của bạn khi họ sai lầm không?)
lui/lei (anh/cô ấy) assolve
La legge lo assolve da ogni responsabilità.
(Luật pháp miễn cho anh ta mọi trách nhiệm.)
noi (chúng tôi) assolviamo
Noi assolviamo chi si pente sinceramente.
(Chúng tôi tha thứ cho những ai thành tâm hối cải.)
voi (các bạn) assolvete
Voi assolvete i vostri figli troppo facilmente.
(Các bạn tha thứ cho con cái của mình quá dễ dàng.)
loro (họ) assolvono
Loro assolvono tutti, senza fare distinzioni.
(Họ tha thứ cho tất cả mọi người, không phân biệt đối xử.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): assolto
"Il giudice ha assolto l'imputato per mancanza di prove."
(Thẩm phán đã tha bổng bị cáo vì thiếu bằng chứng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Il giudice ha assolto l'imputato per mancanza di prove."

    "Thẩm phán đã tha bổng bị cáo vì thiếu bằng chứng."

  • "Sono stato assolto da ogni responsabilità in questa vicenda."

    "Tôi đã được giải trừ mọi trách nhiệm trong vụ việc này."

  • "La giuria l'ha assolta, credendo alla sua innocenza."

    "Bồi thẩm đoàn đã tha bổng cô ấy, tin vào sự vô tội của cô ấy."

Thì Tương lai đơn
  • "Il giudice lo assolverà se troverà prove della sua innocenza."

    "Quan tòa sẽ tha bổng anh ta nếu tìm thấy bằng chứng về sự vô tội của anh ta."

  • "Ti assolverò dai tuoi debiti se mi aiuterai con questo lavoro."

    "Tôi sẽ xóa nợ cho bạn nếu bạn giúp tôi việc này."

  • "Domani il consiglio di amministrazione assolverà il direttore da ogni responsabilità."

    "Ngày mai hội đồng quản trị sẽ miễn mọi trách nhiệm cho giám đốc."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando ero giovane, il giudice assolveva spesso gli imputati per mancanza di prove."

    "Khi tôi còn trẻ, thẩm phán thường tha bổng các bị cáo vì thiếu bằng chứng."

  • "Nonostante le accuse, la giuria assolveva l'uomo perché sembrava sincero."

    "Mặc dù có những cáo buộc, bồi thẩm đoàn đã tha bổng người đàn ông vì anh ta có vẻ chân thành."

  • "In passato, la legge assolveva i minorenni da alcuni crimini, considerandoli non pienamente responsabili."

    "Trong quá khứ, luật pháp tha bổng trẻ vị thành niên khỏi một số tội ác, coi chúng là không hoàn toàn chịu trách nhiệm."

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Il giudice ha assolto l'imputato per mancanza di prove."

    "Quan tòa đã tha bổng bị cáo vì thiếu bằng chứng."

  • "Abbiamo assolto i nostri impegni finanziari entro i termini stabiliti."

    "Chúng tôi đã hoàn thành các nghĩa vụ tài chính của mình trong thời hạn quy định."

  • "La giuria l'ha assolta da ogni responsabilità nell'incidente."

    "Bồi thẩm đoàn đã tuyên bố cô ấy vô tội trong mọi trách nhiệm liên quan đến vụ tai nạn."

Thì Quá khứ xa
  • "Il giudice assolse l'imputato per mancanza di prove concrete."

    "Thẩm phán đã tha bổng bị cáo vì thiếu bằng chứng xác thực."

  • "Ieri, il tribunale assolse gli accusati dal reato di frode."

    "Hôm qua, tòa án đã tuyên bố trắng án cho những người bị buộc tội gian lận."

  • "In passato, la legge spesso assolse i nobili dalle loro responsabilità."

    "Trong quá khứ, luật pháp thường miễn trừ trách nhiệm cho giới quý tộc."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando il giudice lo assolveva, l'imputato piangeva di gioia."

    "Khi thẩm phán tuyên bố tha bổng anh ta, bị cáo đã khóc vì vui sướng."

  • "L'avvocato ha dimostrato la sua innocenza e alla fine lo hanno assolto."

    "Luật sư đã chứng minh sự vô tội của anh ta và cuối cùng anh ta đã được tha bổng."

  • "Non appena lo ebbero assolto, corse ad abbracciare la sua famiglia."

    "Ngay khi vừa được tha bổng, anh ấy đã chạy đến ôm gia đình."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io ti assolvo dai tuoi peccati."

    "Tôi tha thứ cho bạn những tội lỗi của bạn."

  • "Il giudice assolve l'imputato per mancanza di prove."

    "Thẩm phán tha bổng bị cáo vì thiếu bằng chứng."

  • "Noi assolviamo i nostri figli dai compiti durante le vacanze."

    "Chúng tôi miễn cho các con chúng tôi làm bài tập về nhà trong kỳ nghỉ."

Cấu trúc câu cơ bản & Phủ định
  • "Il giudice ha deciso di assolvere l'imputato per mancanza di prove."

    "Thẩm phán đã quyết định tha bổng cho bị cáo vì thiếu bằng chứng."

  • "Non possiamo assolvere te da questa responsabilità, devi affrontare le conseguenze."

    "Chúng tôi không thể miễn cho bạn trách nhiệm này, bạn phải đối mặt với hậu quả."

  • "Speriamo che la commissione assolva tutti i candidati che hanno superato l'esame."

    "Chúng tôi hy vọng rằng ủy ban sẽ miễn cho tất cả các ứng viên đã vượt qua kỳ thi."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che il giudice assolva l'imputato senza prove concrete."

    "Tôi nghi ngờ rằng thẩm phán sẽ tha bổng bị cáo mà không có bằng chứng cụ thể."

  • "È necessario che il tribunale assolva tutti gli innocenti per garantire la giustizia."

    "Cần thiết là tòa án phải tha bổng tất cả những người vô tội để đảm bảo công lý."

  • "Non credo che assolvano Maria, visto che ci sono molte testimonianze contro di lei."

    "Tôi không tin rằng họ sẽ tha bổng Maria, vì có rất nhiều lời khai chống lại cô ấy."