(Vị trí top_banner)
Hình minh họa certificare
B2
verbo B2 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Giáo dục

certificare

/tʃertifiˈkaːre/
chứng nhận
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "certificare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Attestare ufficialmente, mediante un certificato, che una persona o una cosa possiede determinati requisiti o qualità.

Ý nghĩa của "certificare" trong tiếng Việt

Chứng nhận, xác nhận, cấp chứng chỉ một cách chính thức cho ai đó hoặc cái gì đó vì họ/nó đáp ứng các tiêu chuẩn hoặc có đủ phẩm chất nhất định.

Câu ví dụ tiếng Ý với "certificare"

  • "L'ente certifica la qualità dei prodotti."

    "Cơ quan chứng nhận chất lượng sản phẩm."

  • "Il corso è certificato dal Ministero dell'Istruzione."

    "Khóa học được Bộ Giáo dục chứng nhận."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "certificare"

Đồng nghĩa

attestare (xác nhận) convalidare (phê duyệt, hợp lệ hóa)

Cách dùng "certificare" & Ghi chú

Cách dùng "certificare" đúng ngữ cảnh

Từ 'certificare' trong tiếng Ý tương đương với 'chứng nhận' trong tiếng Việt. Nó mang ý nghĩa xác nhận một cách chính thức rằng ai đó hoặc cái gì đó đáp ứng các tiêu chuẩn hoặc có phẩm chất nhất định. Cần phân biệt với 'attestare' (xác nhận), 'convalidare' (phê duyệt, hợp lệ hóa), mặc dù chúng có nghĩa gần nhau.

Ngữ pháp & Chia từ "certificare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "certificare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) certifico
Io certifico la validità di questo documento.
(Tôi chứng nhận tính hợp lệ của tài liệu này.)
tu (bạn) certifichi
Tu certifichi sempre i tuoi risultati.
(Bạn luôn chứng nhận kết quả của mình.)
lui/lei (anh/cô ấy) certifica
Lei certifica le copie dei documenti.
(Cô ấy chứng nhận các bản sao của tài liệu.)
noi (chúng tôi) certifichiamo
Noi certifichiamo la qualità dei prodotti.
(Chúng tôi chứng nhận chất lượng của sản phẩm.)
voi (các bạn) certificate
Voi certificate i bilanci annuali.
(Các bạn chứng nhận báo cáo tài chính hàng năm.)
loro (họ) certificano
Loro certificano le competenze professionali.
(Họ chứng nhận các kỹ năng chuyên môn.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): certificato
"Ho certificato i documenti ieri."
(Tôi đã chứng nhận các tài liệu ngày hôm qua.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Stiamo certificando la qualità dei prodotti prima della spedizione."

    "Chúng tôi đang chứng nhận chất lượng sản phẩm trước khi giao hàng."

  • "Il governo sta certificando le competenze dei nuovi immigrati per facilitare l'integrazione."

    "Chính phủ đang chứng nhận kỹ năng của những người nhập cư mới để tạo điều kiện hòa nhập."

  • "L'università sta certificando i corsi online per garantire la loro validità."

    "Trường đại học đang chứng nhận các khóa học trực tuyến để đảm bảo tính hợp lệ của chúng."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando lavoravo all'università, certificavo spesso i documenti degli studenti."

    "Khi tôi làm việc ở trường đại học, tôi thường chứng nhận các tài liệu của sinh viên."

  • "Da giovane, mio padre certificava la qualità del vino prodotto nella sua azienda."

    "Khi còn trẻ, cha tôi thường chứng nhận chất lượng rượu vang được sản xuất tại công ty của ông."

  • "Nonostante le difficoltà, l'organizzazione certificava regolarmente i nuovi volontari."

    "Mặc dù gặp khó khăn, tổ chức vẫn thường xuyên chứng nhận các tình nguyện viên mới."

Cách đặt câu hỏi
  • "Chi può certificare la validità di questo documento?"

    "Ai có thể chứng nhận tính hợp lệ của tài liệu này?"

  • "Come possiamo certificare le nostre competenze linguistiche?"

    "Chúng ta có thể chứng nhận trình độ ngôn ngữ của mình như thế nào?"

  • "È necessario certificare la tua conoscenza dell'italiano per questo corso?"

    "Có cần thiết phải chứng nhận kiến thức tiếng Ý của bạn cho khóa học này không?"

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In Italia, si certificano molti prodotti alimentari DOP e IGP."

    "Ở Ý, nhiều sản phẩm thực phẩm DOP và IGP được chứng nhận."

  • "Si certifica la conoscenza della lingua italiana con gli esami CILS e CELI."

    "Kiến thức về tiếng Ý được chứng nhận thông qua các kỳ thi CILS và CELI."

  • "In questo laboratorio, si certificano i materiali per la costruzione di ponti."

    "Trong phòng thí nghiệm này, các vật liệu để xây dựng cầu được chứng nhận."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che loro certifichino la veridicità di queste affermazioni."

    "Tôi nghi ngờ rằng họ chứng nhận tính xác thực của những tuyên bố này."

  • "È importante che tu certifichi le tue competenze linguistiche con un esame riconosciuto."

    "Điều quan trọng là bạn phải chứng nhận các kỹ năng ngôn ngữ của mình bằng một kỳ thi được công nhận."

  • "Non credo che l'ente possa certificare la qualità del prodotto senza ulteriori controlli."

    "Tôi không tin rằng cơ quan có thể chứng nhận chất lượng sản phẩm mà không cần kiểm tra thêm."