(Vị trí top_banner)
Hình minh họa città prescelta
B2
aggettivo B2 Tổng quát

città prescelta

/t͡ʃitˈta ppreʃˈʃelta/
thị trấn được chọn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "città prescelta"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Una città che è stata scelta o favorita per uno scopo specifico.

Ý nghĩa của "città prescelta" trong tiếng Việt

Một thị trấn đã được chọn hoặc ưu ái cho một mục đích cụ thể.

Câu ví dụ tiếng Ý với "città prescelta"

  • "Roma è stata la città prescelta per ospitare le Olimpiadi del 1960."

    "Roma là thành phố được chọn để đăng cai Thế vận hội năm 1960."

  • "Firenze è la città prescelta per la conferenza internazionale sull'arte rinascimentale."

    "Florence là thành phố được chọn cho hội nghị quốc tế về nghệ thuật Phục hưng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "città prescelta"

Đồng nghĩa

città designata (thành phố được chỉ định)

Cách dùng "città prescelta" & Ghi chú

Cách dùng "città prescelta" đúng ngữ cảnh

Cụm từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc chính thức để chỉ một thành phố được chọn cho một mục đích đặc biệt, chẳng hạn như đăng cai một sự kiện lớn.

Ngữ pháp & Chia từ "città prescelta" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Vị trí của Tính từ
  • "Roma è la città prescelta per ospitare le prossime Olimpiadi."

    "Roma là thành phố được chọn để đăng cai Thế vận hội Olympic tiếp theo."

  • "La città prescelta dal governo per il nuovo polo tecnologico è Milano."

    "Thành phố được chính phủ lựa chọn cho trung tâm công nghệ mới là Milan."

  • "Le città prescelte per il progetto europeo sulla sostenibilità sono tre."

    "Có ba thành phố được chọn cho dự án châu Âu về tính bền vững."

Tính từ đặc biệt: Bello & Quello
  • "È bella la città prescelta per ospitare le Olimpiadi invernali del 2026."

    "Thành phố được chọn để đăng cai Thế vận hội mùa đông 2026 thật đẹp."

  • "Quella città prescelta ha subito molti cambiamenti negli ultimi anni."

    "Thành phố được chọn đó đã trải qua nhiều thay đổi trong những năm gần đây."

  • "Nonostante le difficoltà, è sempre stata bella la città prescelta dal nostro cuore."

    "Bất chấp những khó khăn, thành phố được trái tim chúng ta lựa chọn vẫn luôn xinh đẹp."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "La mia città prescelta per le vacanze estive è Roma, perché è ricca di storia e cultura."

    "Thành phố được tôi chọn cho kỳ nghỉ hè là Rome, vì nó giàu lịch sử và văn hóa."

  • "Il nostro hotel si trova vicino alla città prescelta per il festival del cinema."

    "Khách sạn của chúng tôi nằm gần thành phố được chọn cho liên hoan phim."

  • "Ogni anno, la loro città prescelta per il congresso internazionale è Firenze."

    "Mỗi năm, thành phố được họ chọn cho hội nghị quốc tế là Florence."