coorte
Định nghĩa & Giải nghĩa "coorte"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Gruppo di persone nate nello stesso periodo o nello stesso anno.
Ý nghĩa của "coorte" trong tiếng Việt
Một nhóm người được sinh ra trong một khoảng thời gian hoặc năm cụ thể.
Câu ví dụ tiếng Ý với "coorte"
-
"La coorte del 1990 ha sperimentato la crescita di internet."
"Nhóm sinh năm 1990 đã trải nghiệm sự phát triển của internet."
-
"Le caratteristiche della coorte dei nati nel 2000 sono diverse da quelle delle generazioni precedenti."
"Đặc điểm của nhóm sinh năm 2000 khác với các thế hệ trước."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "coorte"
Đồng nghĩa
Cách dùng "coorte" & Ghi chú
Cách dùng "coorte" đúng ngữ cảnh
Từ 'coorte' thường được sử dụng trong các nghiên cứu nhân khẩu học và xã hội học để chỉ một nhóm người có chung một đặc điểm, thường là năm sinh. Cần phân biệt với 'generazione' (thế hệ), có phạm vi rộng hơn và mang tính lịch sử - xã hội nhiều hơn.
Ngữ pháp & Chia từ "coorte" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | la coorte |
La coorte romana era un'unità militare.
(Đội quân когорт La Mã là một đơn vị quân sự.)
|
| Với mạo từ xác định | le coorti |
Le coorti studentesche si sono laureate con successo.
(Các когорт sinh viên đã tốt nghiệp thành công.)
|
| Với mạo từ không xác định | una coorte |
Una coorte di volontari ha partecipato al progetto.
(Một когорт tình nguyện viên đã tham gia dự án.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"La coorte del 1990 ha celebrato il suo trentesimo compleanno."
"Nhóm người sinh năm 1990 đã kỷ niệm sinh nhật lần thứ ba mươi của họ."
-
"Questa coorte di studenti è particolarmente brillante e motivata."
"Nhóm sinh viên này đặc biệt xuất sắc và có động lực."
-
"Le coorti successive hanno beneficiato delle riforme educative."
"Các nhóm sau đã được hưởng lợi từ các cải cách giáo dục."
-
"Le coorti di studenti del 2000 hanno partecipato a un evento speciale."
"Các nhóm sinh viên sinh năm 2000 đã tham gia một sự kiện đặc biệt."
-
"Le coorti demografiche influenzano le politiche sociali di un paese."
"Các nhóm dân số ảnh hưởng đến các chính sách xã hội của một quốc gia."
-
"Diverse coorti di scienziati hanno collaborato a questa ricerca."
"Nhiều nhóm các nhà khoa học đã hợp tác trong nghiên cứu này."