equiparare
Định nghĩa & Giải nghĩa "equiparare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Considerare o trattare come equivalente o simile.
Ý nghĩa của "equiparare" trong tiếng Việt
Coi (một vật) là giống hoặc tương đương với một vật khác.
Câu ví dụ tiếng Ý với "equiparare"
-
"Non si possono equiparare i risultati ottenuti in due contesti così diversi."
"Không thể đánh đồng những kết quả thu được trong hai bối cảnh khác nhau như vậy."
-
"Equiparare la delinquenza giovanile alla criminalità organizzata è un errore."
"Đánh đồng sự phạm pháp của thanh thiếu niên với tội phạm có tổ chức là một sai lầm."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "equiparare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "equiparare" & Ghi chú
Cách dùng "equiparare" đúng ngữ cảnh
Động từ 'equiparare' được sử dụng khi bạn muốn nói rằng hai hoặc nhiều thứ được coi là tương đương hoặc giống nhau. Cần phân biệt với 'paragonare' (so sánh) vì 'equiparare' nhấn mạnh đến sự tương đương, trong khi 'paragonare' chỉ đơn thuần là so sánh để tìm ra điểm giống và khác.
Ngữ pháp & Chia từ "equiparare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "equiparare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | equiparo |
Io equiparo la sua intelligenza alla sua creatività.
(Tôi đánh đồng sự thông minh của anh ấy với sự sáng tạo của anh ấy.)
|
| tu (bạn) | equipari |
Tu equipari sempre le difficoltà alle opportunità.
(Bạn luôn đánh đồng những khó khăn với cơ hội.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | equipa |
Lei equipara l'onestà alla correttezza.
(Cô ấy đánh đồng sự trung thực với sự đúng đắn.)
|
| noi (chúng tôi) | equipariamo |
Noi equipariamo la felicità alla salute.
(Chúng tôi đánh đồng hạnh phúc với sức khỏe.)
|
| voi (các bạn) | equiparate |
Voi equiparate la conoscenza al potere.
(Các bạn đánh đồng kiến thức với sức mạnh.)
|
| loro (họ) | equiparano |
Loro equiparano il successo al denaro.
(Họ đánh đồng thành công với tiền bạc.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho equiparato il suo successo alla fortuna, ma mi sono sbagliato."
"Tôi đã đánh đồng thành công của anh ấy với sự may mắn, nhưng tôi đã sai."
-
"Equiparando i due progetti, si nota subito la differenza nella gestione."
"Khi so sánh hai dự án, bạn sẽ nhận thấy ngay sự khác biệt trong cách quản lý."
-
"Le loro esperienze non si possono equiparare, sono troppo diverse."
"Không thể so sánh kinh nghiệm của họ, chúng quá khác nhau."
-
"È stato equiparato il suo stipendio a quello del direttore."
"Mức lương của anh ấy đã được quy ngang bằng với mức lương của giám đốc."
-
"Ho equiparato le loro esperienze, sebbene siano molto diverse."
"Họ đã coi kinh nghiệm của họ là tương đương, mặc dù chúng rất khác nhau."
-
"Siamo stati equiparati a dei principianti, nonostante la nostra esperienza."
"Chúng tôi đã bị coi ngang hàng với những người mới bắt đầu, bất chấp kinh nghiệm của chúng tôi."
-
"Equipara i tuoi risultati a quelli dei tuoi compagni, solo così potrai migliorare."
"Hãy xem kết quả của bạn tương đương với kết quả của các bạn cùng lớp, chỉ bằng cách đó bạn mới có thể cải thiện."
-
"Non equiparare la sua mancanza di esperienza alla sua incapacità, dagli una possibilità!"
"Đừng đánh đồng việc thiếu kinh nghiệm của anh ấy với sự bất tài của anh ấy, hãy cho anh ấy một cơ hội!"
-
"Equiparate le vostre offerte, altrimenti non potremo procedere con la collaborazione."
"Hãy làm cho các đề nghị của bạn ngang bằng nhau, nếu không chúng tôi không thể tiếp tục hợp tác."
-
"Ho equiparato il suo successo alla fortuna, ma mi sbagliavo."
"Tôi đã đánh đồng thành công của anh ấy với sự may mắn, nhưng tôi đã sai."
-
"Abbiamo equiparato le vostre offerte a quelle dei concorrenti, ma la vostra era migliore."
"Chúng tôi đã so sánh những lời đề nghị của bạn với những lời đề nghị của đối thủ cạnh tranh, nhưng lời đề nghị của bạn tốt hơn."
-
"Non hanno equiparato la sua esperienza alla preparazione accademica, e hanno fatto un errore."
"Họ đã không đánh đồng kinh nghiệm của anh ấy với sự chuẩn bị học thuật, và họ đã phạm sai lầm."
-
"Quando ero bambino, equiparavo sempre i supereroi dei fumetti a figure mitologiche, perché entrambi mi sembravano invincibili."
"Khi tôi còn bé, tôi luôn đánh đồng những siêu anh hùng trong truyện tranh với những nhân vật thần thoại, bởi vì cả hai đều có vẻ bất khả chiến bại đối với tôi."
-
"Ieri, il critico d'arte ha equiparato l'opera del giovane artista a quella dei grandi maestri del passato, suscitando molte polemiche."
"Hôm qua, nhà phê bình nghệ thuật đã đánh đồng tác phẩm của nghệ sĩ trẻ với tác phẩm của các bậc thầy vĩ đại trong quá khứ, gây ra nhiều tranh cãi."
-
"Mentre cercavo di capire la situazione, equiparavo la sua reazione impulsiva ad un sintomo di stress, visto che ultimamente era molto sotto pressione."
"Trong khi tôi cố gắng hiểu tình hình, tôi đã đánh đồng phản ứng bốc đồng của anh ấy với một triệu chứng của căng thẳng, vì gần đây anh ấy đã chịu rất nhiều áp lực."
-
"Credevo che il professore equiparasse la mia tesi a quella di uno studente più esperto."
"Tôi đã tin rằng giáo sư đã đánh giá luận văn của tôi tương đương với luận văn của một sinh viên giàu kinh nghiệm hơn."
-
"Dubitavo che il governo equiparasse i diritti degli immigrati a quelli dei cittadini."
"Tôi nghi ngờ rằng chính phủ sẽ đánh đồng quyền của người nhập cư với quyền của công dân."
-
"Era necessario che tu equiparassi le spese alle entrate, altrimenti saresti andato in bancarotta."
"Cần thiết là bạn phải cân bằng chi phí và thu nhập, nếu không bạn sẽ phá sản."
-
"Dubito che il governo equipari le tasse sui redditi da lavoro autonomo a quelle sui redditi da dipendenti."
"Tôi nghi ngờ rằng chính phủ sẽ cân bằng thuế thu nhập từ công việc tự do với thuế thu nhập từ nhân viên."
-
"È essenziale che tu equipari il tuo impegno allo studio con quello per lo sport, se vuoi avere successo."
"Điều cần thiết là bạn phải cân bằng sự cống hiến của mình cho việc học với sự cống hiến cho thể thao, nếu bạn muốn thành công."
-
"Non credo che la giuria equipari il suo caso a quello di altri imputati."
"Tôi không tin rằng bồi thẩm đoàn sẽ đánh đồng trường hợp của anh ta với trường hợp của các bị cáo khác."