esentato dalla responsabilità di rendicontazione
Định nghĩa & Giải nghĩa "esentato dalla responsabilità di rendicontazione"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Non essere tenuto a giustificare le proprie azioni o decisioni.
Ý nghĩa của "esentato dalla responsabilità di rendicontazione" trong tiếng Việt
Được miễn trừ trách nhiệm giải trình cho hành động hoặc quyết định của mình.
Câu ví dụ tiếng Ý với "esentato dalla responsabilità di rendicontazione"
-
"Il direttore è esentato dalla responsabilità di rendicontazione per le spese inferiori a 500 euro."
"Giám đốc được miễn trừ trách nhiệm giải trình cho các khoản chi dưới 500 euro."
-
"L'associazione è esentata dalla responsabilità di rendicontazione dei fondi ricevuti per la ricerca."
"Hiệp hội được miễn trừ trách nhiệm giải trình về các khoản tiền nhận được cho nghiên cứu."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "esentato dalla responsabilità di rendicontazione"
Đồng nghĩa
Cách dùng "esentato dalla responsabilità di rendicontazione" & Ghi chú
Cách dùng "esentato dalla responsabilità di rendicontazione" đúng ngữ cảnh
Cụm từ này mang ý nghĩa trang trọng, thường được sử dụng trong các văn bản pháp lý hoặc hành chính để chỉ việc một cá nhân hoặc tổ chức không phải chịu trách nhiệm giải trình về một vấn đề cụ thể. Cần phân biệt với các cách diễn đạt thông thường khác.