improvvisazione
Định nghĩa & Giải nghĩa "improvvisazione"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
L'arte di parlare o agire senza preparazione preliminare.
Ý nghĩa của "improvvisazione" trong tiếng Việt
Diễn thuyết ứng khẩu; nói một cách tự phát, không có sự chuẩn bị trước.
Câu ví dụ tiếng Ý với "improvvisazione"
-
"Ha tenuto un discorso in improvvisazione."
"Anh ấy đã có một bài diễn thuyết ứng khẩu."
-
"L'attore ha improvvisato una scena divertente."
"Diễn viên đã ứng biến một cảnh hài hước."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "improvvisazione"
Đồng nghĩa
Cách dùng "improvvisazione" & Ghi chú
Cách dùng "improvvisazione" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Việt, 'diễn thuyết ứng khẩu' nhấn mạnh vào hành động nói. Trong tiếng Ý, 'improvvisazione' có thể áp dụng cho nhiều lĩnh vực khác, không chỉ là diễn thuyết mà còn cả âm nhạc, kịch nghệ, v.v.
Ngữ pháp & Chia từ "improvvisazione" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | l'improvvisazione |
L'improvvisazione è una forma d'arte che richiede creatività.
(Sự ngẫu hứng là một hình thức nghệ thuật đòi hỏi sự sáng tạo.)
|
| Với mạo từ xác định | le improvvisazioni |
Le improvvisazioni musicali di quel gruppo sono sempre sorprendenti.
(Những màn ngẫu hứng âm nhạc của nhóm đó luôn gây ngạc nhiên.)
|
| Với mạo từ không xác định | un'improvvisazione |
Un'improvvisazione teatrale può essere molto divertente.
(Một buổi diễn ngẫu hứng có thể rất thú vị.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"L'improvvisazione teatrale richiede molta creatività."
"Sự ứng biến trong sân khấu đòi hỏi rất nhiều sự sáng tạo."
-
"Il successo dello spettacolo è dipeso dalla sua improvvisazione."
"Thành công của buổi biểu diễn phụ thuộc vào khả năng ứng biến của anh ấy."
-
"La band ha concluso il concerto con un'improvvisazione musicale emozionante."
"Ban nhạc đã kết thúc buổi hòa nhạc bằng một màn ứng tấu âm nhạc đầy cảm xúc."