privato dei diritti
Định nghĩa & Giải nghĩa "privato dei diritti"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Che ha perso i diritti legali o morali a qualcosa.
Ý nghĩa của "privato dei diritti" trong tiếng Việt
Mất quyền hoặc tư cách đối với điều gì đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "privato dei diritti"
-
"L'imputato è stato privato dei diritti civili a seguito della condanna."
"Bị cáo đã bị tước quyền công dân sau khi bị kết án."
-
"Dopo lo scandalo, è stato privato dei diritti di voto."
"Sau vụ bê bối, ông ta đã bị tước quyền bầu cử."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "privato dei diritti"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "privato dei diritti" & Ghi chú
Cách dùng "privato dei diritti" đúng ngữ cảnh
Cụm từ này diễn tả việc ai đó bị mất quyền lợi một cách chính thức hoặc do vi phạm đạo đức. Nó có thể áp dụng trong nhiều ngữ cảnh, từ pháp lý đến xã hội. Chú ý sự khác biệt với các cách diễn đạt ít trang trọng hơn.
Ngữ pháp & Chia từ "privato dei diritti" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"L'uomo, privato dei diritti civili, non poteva votare."
"Người đàn ông, bị tước quyền công dân, không thể bỏ phiếu."
-
"La società è privata dei diritti di sfruttamento del brevetto."
"Công ty bị tước quyền khai thác bằng sáng chế."
-
"I detenuti, privati dei diritti fondamentali, vivono in condizioni difficili."
"Những người bị giam giữ, bị tước các quyền cơ bản, sống trong điều kiện khó khăn."
-
"Quel uomo è stato privato dei diritti civili a causa dei suoi crimini."
"Người đàn ông đó đã bị tước quyền công dân vì tội ác của mình."
-
"Belli e privati dei diritti, i prigionieri attendevano il loro destino."
"Xinh đẹp và bị tước quyền, những tù nhân chờ đợi số phận của họ."
-
"Quella società si è privata dei diritti di sfruttamento del brevetto."
"Công ty đó đã bị tước quyền khai thác bằng sáng chế."
-
"In un regime totalitario, un individuo è più privato dei diritti rispetto a uno stato democratico."
"Trong một chế độ toàn trị, một cá nhân bị tước đoạt quyền nhiều hơn so với một quốc gia dân chủ."
-
"Tra tutti i prigionieri politici, lui era il più privato dei diritti fondamentali."
"Trong số tất cả các tù nhân chính trị, anh ta là người bị tước đoạt các quyền cơ bản nhất."
-
"Dopo la condanna, l'imputato è stato privato dei diritti civili, diventando meno libero di prima."
"Sau khi bị kết án, bị cáo đã bị tước quyền công dân, trở nên kém tự do hơn trước."
-
"Il mio vicino, privato dei diritti civili, non può votare alle prossime elezioni."
"Người hàng xóm của tôi, bị tước quyền công dân, không thể bỏ phiếu trong cuộc bầu cử tới."
-
"La sua azienda, privata dei diritti di sfruttamento del brevetto, ha subito gravi perdite economiche."
"Công ty của cô ấy, bị tước quyền khai thác bằng sáng chế, đã phải chịu những tổn thất kinh tế nghiêm trọng."
-
"I loro amici, privati dei diritti fondamentali, si sono rivolti alle Nazioni Unite."
"Những người bạn của họ, bị tước các quyền cơ bản, đã tìm đến Liên Hợp Quốc."