(Vị trí top_banner)
Hình minh họa rarefazione
C1
sostantivo C1 Tổng quát

rarefazione

/rarefatˈtsjone/
sự thưa thớt
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rarefazione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Diminuzione della densità di un corpo, di un gas o di una popolazione.

Ý nghĩa của "rarefazione" trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất của việc thưa thớt; sự mỏng manh; tình trạng phân bố thưa thớt.

Câu ví dụ tiếng Ý với "rarefazione"

  • "La rarefazione dell'aria in alta montagna rende difficile la respirazione."

    "Sự thưa thớt của không khí ở vùng núi cao khiến việc thở trở nên khó khăn."

  • "Si è notata una rarefazione della presenza di turisti in città quest'anno."

    "Người ta nhận thấy sự thưa thớt của khách du lịch trong thành phố năm nay."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "rarefazione"

Đồng nghĩa

diradamento (Sự làm thưa đi, sự giảm mật độ)

Trái nghĩa

addensamento (Sự làm đặc lại, sự tăng mật độ)

Cách dùng "rarefazione" & Ghi chú

Cách dùng "rarefazione" đúng ngữ cảnh

Từ 'rarefazione' thường được dùng để chỉ sự thưa thớt về mặt vật lý (ví dụ: không khí loãng trên núi cao) hoặc sự giảm mật độ dân số. Cũng có thể được dùng để chỉ sự giảm bớt về số lượng hoặc cường độ của một cái gì đó.

Ngữ pháp & Chia từ "rarefazione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định la rarefazione
La rarefazione dell'aria in alta montagna rende difficile la respirazione.
(Sự loãng của không khí ở vùng núi cao khiến việc hô hấp trở nên khó khăn.)
Với mạo từ xác định le rarefazioni
Le rarefazioni atmosferiche possono influenzare le comunicazioni satellitari.
(Sự loãng của khí quyển có thể ảnh hưởng đến thông tin liên lạc vệ tinh.)
Với mạo từ không xác định una rarefazione
C'è una rarefazione di talento in questa generazione di artisti.
(Có một sự khan hiếm tài năng trong thế hệ nghệ sĩ này.)