(Vị trí top_banner)
Hình minh họa Ribellarsi
B2
Verbo B2 Chung

Ribellarsi

/ribelˈlarsi/
Đứng lên chống lại
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "Ribellarsi"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Opporsi con forza a un'autorità o a una situazione considerata ingiusta.

Ý nghĩa của "Ribellarsi" trong tiếng Việt

Đứng lên chống lại, chống đối một người hoặc tổ chức quyền lực khi họ đối xử bất công với bạn.

Câu ví dụ tiếng Ý với "Ribellarsi"

  • "I cittadini si sono ribellati contro il governo corrotto."

    "Người dân đã đứng lên chống lại chính phủ tham nhũng."

  • "Gli schiavi si ribellarono al loro padrone."

    "Những người nô lệ đã nổi dậy chống lại chủ nhân của họ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "Ribellarsi"

Đồng nghĩa

Insurrezione (Cuộc nổi dậy) Rivolta (Sự phản kháng)

Trái nghĩa

Sottomissione (Sự phục tùng) Obbedienza (Sự vâng lời)

Cách dùng "Ribellarsi" & Ghi chú

Cách dùng "Ribellarsi" đúng ngữ cảnh

Động từ 'ribellarsi' mang nghĩa nổi dậy, chống lại một cách mạnh mẽ. Thường dùng khi có sự bất công hoặc áp bức.

Ngữ pháp & Chia từ "Ribellarsi" (Grammatica)

Nhóm: -arsi

Chia động từ "Ribellarsi" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) mi ribello
Io mi ribello all'ingiustizia.
(Tôi nổi dậy chống lại sự bất công.)
tu (bạn) ti ribelli
Tu ti ribelli alle regole troppo rigide.
(Bạn phản đối những quy tắc quá cứng nhắc.)
lui/lei (anh/cô ấy) si ribella
Lei si ribella al suo destino.
(Cô ấy nổi loạn chống lại số phận của mình.)
noi (chúng tôi) ci ribelliamo
Noi ci ribelliamo alla guerra.
(Chúng tôi phản đối chiến tranh.)
voi (các bạn) vi ribellate
Voi vi ribellate all'oppressione.
(Các bạn nổi dậy chống lại sự áp bức.)
loro (họ) si ribellano
Loro si ribellano al sistema.
(Họ nổi loạn chống lại hệ thống.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): Ribellato
"Si è ribellato all'autorità."
(Anh ấy đã nổi loạn chống lại chính quyền.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se i cittadini si ribellassero alla corruzione, l'Italia sarebbe un paese migliore."

    "Nếu người dân nổi dậy chống lại tham nhũng, nước Ý sẽ là một đất nước tốt đẹp hơn."

  • "Se Marco si fosse ribellato ai suoi genitori, non avrebbe seguito la carriera che loro avevano scelto per lui."

    "Nếu Marco nổi dậy chống lại cha mẹ mình, anh ấy đã không theo đuổi sự nghiệp mà họ đã chọn cho anh ấy."

  • "Qualora i prigionieri si ribellassero, la guardia carceraria interverrebbe immediatamente."

    "Trong trường hợp tù nhân nổi dậy, lính canh nhà tù sẽ can thiệp ngay lập tức."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "Il popolo è stato spinto a ribellarsi contro la tirannia."

    "Người dân đã bị thúc đẩy nổi dậy chống lại sự chuyên chế."

  • "La legge ingiusta venne ribellata da molti cittadini."

    "Luật bất công đã bị nhiều công dân phản đối."

  • "Le loro idee furono ribellate con veemenza durante il dibattito."

    "Những ý kiến của họ đã bị phản đối mạnh mẽ trong cuộc tranh luận."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In questa scuola, si è deciso di ribellarsi alle regole troppo rigide."

    "Ở trường này, người ta đã quyết định phản đối những quy tắc quá cứng nhắc."

  • "Durante la rivoluzione, si vide ribellarsi intere città al governo."

    "Trong cuộc cách mạng, người ta đã thấy toàn bộ các thành phố nổi dậy chống lại chính phủ."

  • "Si deve ribellarsi all'ingiustizia, non importa quanto sia difficile."

    "Chúng ta phải phản kháng lại sự bất công, dù có khó khăn đến đâu."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Pensavo che fosse necessario che lui si ribellasse alle regole ingiuste."

    "Tôi nghĩ rằng cần thiết để anh ấy phản kháng lại những quy tắc bất công."

  • "Dubitavo che loro si ribellassero all'autorità senza un piano concreto."

    "Tôi nghi ngờ rằng họ sẽ nổi dậy chống lại chính quyền mà không có một kế hoạch cụ thể."

  • "Era importante che tu ti ribellassi a quella situazione inaccettabile."

    "Điều quan trọng là bạn phải phản kháng lại tình huống không thể chấp nhận đó."