scagliare
Định nghĩa & Giải nghĩa "scagliare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Lanciare con forza qualcosa contro un bersaglio.
Ý nghĩa của "scagliare" trong tiếng Việt
Ném hoặc quăng cái gì đó với một lực rất mạnh.
Câu ví dụ tiếng Ý với "scagliare"
-
"Il lanciatore scagliò la palla con tutta la sua forza."
"Người ném đã ném quả bóng với tất cả sức mạnh của mình."
-
"La folla scagliò pietre contro la polizia."
"Đám đông ném đá vào cảnh sát."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "scagliare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "scagliare" & Ghi chú
Cách dùng "scagliare" đúng ngữ cảnh
Từ này mang ý nghĩa ném mạnh, thường nhắm vào một mục tiêu cụ thể. Khác với 'gettare' (ném), 'scagliare' nhấn mạnh vào lực và sự chính xác.
Ngữ pháp & Chia từ "scagliare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "scagliare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | scaglio |
Io scaglio pietre nel fiume.
(Tôi ném đá xuống sông.)
|
| tu (bạn) | scagli |
Tu scagli frecce verso il bersaglio.
(Bạn ném mũi tên về phía mục tiêu.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | scaglia |
Lei scaglia accuse infondate.
(Cô ấy đưa ra những lời buộc tội vô căn cứ.)
|
| noi (chúng tôi) | scagliamo |
Noi scagliamo sassi nel lago.
(Chúng tôi ném đá cuội xuống hồ.)
|
| voi (các bạn) | scagliate |
Voi scagliate insulti senza motivo.
(Các bạn ném những lời lăng mạ vô cớ.)
|
| loro (họ) | scagliano |
Loro scagliano frecce contro il castello.
(Họ ném mũi tên vào lâu đài.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi più forza, scaglierei quella pietra lontano."
"Nếu tôi có nhiều sức hơn, tôi sẽ ném hòn đá đó đi thật xa."
-
"In una situazione di pericolo, scaglieremmo sassi per difenderci."
"Trong một tình huống nguy hiểm, chúng tôi sẽ ném đá để tự vệ."
-
"Non dovrei farlo, ma in preda alla rabbia, scaglierei quel vaso contro il muro."
"Tôi không nên làm điều đó, nhưng trong cơn giận dữ, tôi sẽ ném cái bình đó vào tường."
-
"Stava scagliando pietre contro il muro."
"Anh ấy đang ném đá vào bức tường."
-
"I manifestanti stanno scagliando uova contro la polizia."
"Những người biểu tình đang ném trứng vào cảnh sát."
-
"Il bambino sta scagliando freccette contro il bersaglio."
"Đứa trẻ đang ném phi tiêu vào mục tiêu."
-
"Ieri, ho scagliato una pietra contro il muro per rabbia."
"Hôm qua, tôi đã ném một hòn đá vào tường vì tức giận."
-
"Gli operai hanno scagliato le macerie nel camion."
"Những người công nhân đã ném đống đổ nát lên xe tải."
-
"Maria ha scagliato il suo libro per terra dopo averlo finito di leggere."
"Maria đã ném cuốn sách xuống đất sau khi đọc xong."
-
"La pietra è stata scagliata contro il muro."
"Hòn đá đã bị ném vào bức tường."
-
"Le frecce furono scagliate dagli arcieri durante la battaglia."
"Những mũi tên đã bị các cung thủ bắn ra trong trận chiến."
-
"Molte accuse sono state scagliate contro di lui."
"Nhiều lời buộc tội đã bị ném ra chống lại anh ta."
-
"Si scagliavano pietre contro il muro del castello."
"Người ta đã ném đá vào bức tường lâu đài."
-
"In guerra, si scagliavano frecce avvelenate contro i nemici."
"Trong chiến tranh, người ta đã bắn những mũi tên tẩm độc vào kẻ thù."
-
"Durante la manifestazione, si scagliavano uova contro il politico."
"Trong cuộc biểu tình, người ta đã ném trứng vào chính trị gia."
-
"Dubito che lui scagli pietre contro gli uccelli."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ta ném đá vào chim."
-
"È importante che tu non scagli accuse senza prove concrete."
"Điều quan trọng là bạn không nên đưa ra những lời buộc tội mà không có bằng chứng cụ thể."
-
"Non credo che loro scaglino frecce avvelenate durante la caccia."
"Tôi không tin rằng họ bắn tên tẩm độc trong khi săn bắn."