scimmiottare
Định nghĩa & Giải nghĩa "scimmiottare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Imitare qualcuno o qualcosa in modo goffo o ridicolo.
Ý nghĩa của "scimmiottare" trong tiếng Việt
Bắt chước hoặc mô phỏng (ai đó hoặc cái gì đó), thường một cách ngớ ngẩn hoặc thiếu suy nghĩ.
Câu ví dụ tiếng Ý với "scimmiottare"
-
"I bambini scimmiottano gli adulti."
"Trẻ con bắt chước người lớn một cách ngớ ngẩn."
-
"Non fare lo scemo, smettila di scimmiottarmi!"
"Đừng có ngốc nghếch, thôi ngay cái trò bắt chước tôi đi!"
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "scimmiottare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "scimmiottare" & Ghi chú
Cách dùng "scimmiottare" đúng ngữ cảnh
Từ này thường mang nghĩa tiêu cực, ám chỉ sự bắt chước vụng về, thiếu sáng tạo, hoặc nhằm mục đích chế giễu. Khác với 'imitare' đơn thuần (bắt chước), 'scimmiottare' nhấn mạnh vào sự ngớ ngẩn, thiếu suy nghĩ trong hành động bắt chước.
Ngữ pháp & Chia từ "scimmiottare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "scimmiottare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | scimmiotto |
Io non scimmiotto mai nessuno.
(Tôi không bao giờ bắt chước ai cả.)
|
| tu (bạn) | scimmiotti |
Tu scimmiotti sempre il professore.
(Bạn luôn bắt chước giáo sư.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | scimmiotta |
Lei scimmiotta i movimenti degli animali.
(Cô ấy bắt chước các cử động của động vật.)
|
| noi (chúng tôi) | scimmiottiamo |
Noi non scimmiottiamo le mode.
(Chúng tôi không bắt chước các xu hướng.)
|
| voi (các bạn) | scimmiottate |
Voi scimmiottate i cantanti famosi.
(Các bạn bắt chước các ca sĩ nổi tiếng.)
|
| loro (họ) | scimmiottano |
Loro scimmiottano i gesti dei politici.
(Họ bắt chước cử chỉ của các chính trị gia.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Non scimmiottare il tuo professore, Marco! È irrispettoso."
"Đừng nhại theo giáo viên của con, Marco! Thật là bất kính."
-
"Scimmiottiamo i politici corrotti con satira e ironia!"
"Hãy nhại những chính trị gia tham nhũng bằng sự châm biếm và mỉa mai!"
-
"Scimmiotta pure il suo stile, ma non perdere la tua originalità."
"Cứ nhại theo phong cách của anh ta, nhưng đừng đánh mất sự độc đáo của con."
-
"Ieri, ho visto un bambino che ha scimmiottato il nonno mentre leggeva il giornale."
"Hôm qua, tôi thấy một đứa trẻ bắt chước ông nội khi ông đang đọc báo."
-
"Gli attori hanno scimmiottato i politici durante lo spettacolo di cabaret."
"Các diễn viên đã bắt chước các chính trị gia trong buổi biểu diễn hài kịch."
-
"Abbiamo scimmiottato le movenze del ballerino famoso, ma con risultati disastrosi."
"Chúng tôi đã bắt chước các động tác của vũ công nổi tiếng, nhưng với kết quả thảm hại."
-
"Nel saggio, lo studente scimmiottò lo stile di Pirandello, ma il risultato fu disastroso."
"Trong bài luận, sinh viên đã bắt chước một cách vụng về phong cách của Pirandello, nhưng kết quả là thảm họa."
-
"Durante la recita, gli attori scimmiottarono le movenze dei politici, suscitando l'ilarità del pubblico."
"Trong suốt buổi biểu diễn, các diễn viên đã bắt chước dáng điệu của các chính trị gia, gây ra sự thích thú của khán giả."
-
"Mio fratello, quando era piccolo, scimmiottò ogni mia azione, rendendomi insopportabile."
"Khi còn nhỏ, anh trai tôi đã bắt chước mọi hành động của tôi, khiến tôi cảm thấy khó chịu."
-
"Perché dovremmo scimmiottare i politici, quando potremmo creare le nostre soluzioni?"
"Tại sao chúng ta nên bắt chước các chính trị gia một cách lố bịch, khi chúng ta có thể tạo ra các giải pháp của riêng mình?"
-
"Chi sta cercando di scimmiottare lo stile di Leonardo da Vinci in questo dipinto?"
"Ai đang cố gắng bắt chước phong cách của Leonardo da Vinci trong bức tranh này?"
-
"Scimmiotteranno anche le nostre tradizioni culturali, se non le proteggiamo?"
"Liệu họ có bắt chước những truyền thống văn hóa của chúng ta một cách lố bịch nếu chúng ta không bảo vệ chúng không?"
-
"In televisione, si scimmiottano spesso i politici."
"Trên truyền hình, người ta thường nhại lại các chính trị gia một cách vụng về."
-
"Durante le recite scolastiche, si scimmiottava il professore di matematica."
"Trong các buổi biểu diễn ở trường, người ta đã nhại lại thầy giáo dạy toán."
-
"Nei programmi comici, si scimmiotta sempre la realtà, a volte esagerando."
"Trong các chương trình hài kịch, người ta luôn nhại lại thực tế, đôi khi phóng đại."