sostituire
Định nghĩa & Giải nghĩa "sostituire"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Prendere il posto di qualcuno o qualcosa; rimpiazzare.
Ý nghĩa của "sostituire" trong tiếng Việt
Thay thế ai đó hoặc cái gì đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "sostituire"
-
"Devo sostituire la lampadina bruciata."
"Tôi cần thay thế bóng đèn bị cháy."
-
"Il nuovo allenatore ha sostituito quello vecchio."
"Huấn luyện viên mới đã thay thế huấn luyện viên cũ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "sostituire"
Đồng nghĩa
Cách dùng "sostituire" & Ghi chú
Cách dùng "sostituire" đúng ngữ cảnh
Động từ 'sostituire' có nghĩa là thay thế ai đó hoặc cái gì đó. Chú ý sự khác biệt sắc thái với các từ đồng nghĩa khác như 'rimpiazzare' (thay thế hoàn toàn) và 'surrogare' (thay thế tạm thời hoặc trong một vai trò cụ thể).
Ngữ pháp & Chia từ "sostituire" (Grammatica)
Nhóm: -ireChia động từ "sostituire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | sostituisco |
Io sostituisco la lampadina fulminata.
(Tôi thay thế bóng đèn bị cháy.)
|
| tu (bạn) | sostituisci |
Tu sostituisci i vecchi mobili con quelli nuovi.
(Bạn thay thế đồ nội thất cũ bằng đồ mới.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | sostituisce |
Lei sostituisce il latte vaccino con quello di soia.
(Cô ấy thay thế sữa bò bằng sữa đậu nành.)
|
| noi (chúng tôi) | sostituiamo |
Noi sostituiamo i vecchi pneumatici della macchina.
(Chúng tôi thay thế lốp xe cũ của xe ô tô.)
|
| voi (các bạn) | sostituite |
Voi sostituite le finestre per risparmiare energia.
(Các bạn thay thế cửa sổ để tiết kiệm năng lượng.)
|
| loro (họ) | sostituiscono |
Loro sostituiscono il vecchio computer con uno nuovo.
(Họ thay thế máy tính cũ bằng một cái mới.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Sono stato sostituito dal mio collega più giovane."
"Tôi đã bị thay thế bởi đồng nghiệp trẻ hơn của tôi."
-
"Maria ha sostituito lo zucchero con il miele nella ricetta."
"Maria đã thay thế đường bằng mật ong trong công thức."
-
"Le vecchie lampadine sono state sostituite con quelle a LED per risparmiare energia."
"Những bóng đèn cũ đã được thay thế bằng đèn LED để tiết kiệm năng lượng."
-
"Nel 1945, la fine della guerra sostituì la paura con la speranza."
"Năm 1945, sự kết thúc của chiến tranh đã thay thế nỗi sợ hãi bằng hy vọng."
-
"Io sostituii il vecchio motore della mia auto con uno nuovo."
"Tôi đã thay thế động cơ cũ của xe tôi bằng một cái mới."
-
"Durante l'infortunio, un giovane talento sostituì il capitano nella squadra."
"Trong thời gian chấn thương, một tài năng trẻ đã thay thế đội trưởng trong đội."
-
"Quando ero piccolo, mio padre mi sostituiva spesso nei compiti più difficili perché pensava che fossi troppo stanco."
"Khi tôi còn nhỏ, bố tôi thường thay tôi làm những bài tập khó vì bố nghĩ rằng tôi quá mệt."
-
"Ieri, il nuovo insegnante ha sostituito la professoressa Rossi che era malata; l'abbiamo trovato molto preparato."
"Hôm qua, giáo viên mới đã thay thế cô Rossi bị ốm; chúng tôi thấy thầy ấy rất giỏi."
-
"Mentre il titolare era infortunato, il giovane attaccante lo ha sostituito egregiamente, segnando molti goal."
"Trong khi cầu thủ chính bị chấn thương, tiền đạo trẻ đã thay thế anh ấy một cách xuất sắc, ghi được nhiều bàn thắng."
-
"Io sostituisco lo zucchero con il miele nel tè."
"Tôi thay thế đường bằng mật ong trong trà."
-
"Il nuovo direttore sostituisce il vecchio a partire da lunedì."
"Giám đốc mới thay thế giám đốc cũ bắt đầu từ thứ hai."
-
"Sostituiamo le lampadine tradizionali con quelle a LED per risparmiare energia."
"Chúng tôi thay thế bóng đèn truyền thống bằng đèn LED để tiết kiệm năng lượng."
-
"Il nuovo allenatore cercherà di sostituire il vecchio con una strategia più efficace."
"Huấn luyện viên mới sẽ cố gắng thay thế người cũ bằng một chiến lược hiệu quả hơn."
-
"Non possiamo sostituire la natura con la tecnologia completamente."
"Chúng ta không thể thay thế hoàn toàn thiên nhiên bằng công nghệ."
-
"Hanno dovuto sostituire il motore difettoso dell'auto."
"Họ đã phải thay thế động cơ bị lỗi của chiếc xe."