spruzzare
Định nghĩa & Giải nghĩa "spruzzare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Gettare un liquido in minute gocce; aspergere.
Ý nghĩa của "spruzzare" trong tiếng Việt
Vẫy, té nước; làm cho nước bắn tung tóe.
Câu ví dụ tiếng Ý với "spruzzare"
-
"Ha spruzzato dell'acqua sul viso per rinfrescarsi."
"Anh ấy đã vẩy nước lên mặt để làm mát."
-
"Ho spruzzato del profumo nell'aria."
"Họ đã xịt nước hoa vào không khí."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "spruzzare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "spruzzare" & Ghi chú
Cách dùng "spruzzare" đúng ngữ cảnh
Từ 'spruzzare' thường được dùng khi nói về việc té nước hoặc chất lỏng thành những giọt nhỏ, tương tự như 'vẩy' trong tiếng Việt. Cần phân biệt với các từ khác như 'versare' (đổ) hay 'innaffiare' (tưới).
Ngữ pháp & Chia từ "spruzzare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "spruzzare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | spruzzo |
Io spruzzo l'acqua sulle piante.
(Tôi phun nước lên cây.)
|
| tu (bạn) | spruzzi |
Tu spruzzi troppo profumo!
(Bạn xịt quá nhiều nước hoa!)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | spruzza |
Lei spruzza la lacca sui capelli.
(Cô ấy xịt keo lên tóc.)
|
| noi (chúng tôi) | spruzziamo |
Noi spruzziamo il disinfettante sulla superficie.
(Chúng tôi xịt chất khử trùng lên bề mặt.)
|
| voi (các bạn) | spruzzate |
Voi spruzzate l'insetticida nel giardino.
(Các bạn xịt thuốc trừ sâu trong vườn.)
|
| loro (họ) | spruzzano |
Loro spruzzano la vernice sulla macchina.
(Họ phun sơn lên xe.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho spruzzato l'acqua sulle piante."
"Tôi đã phun nước lên cây."
-
"La nonna ha spruzzato il profumo nella stanza."
"Bà đã xịt nước hoa trong phòng."
-
"Abbiamo spruzzato la vernice sulla recinzione."
"Chúng tôi đã phun sơn lên hàng rào."
-
"Mi piacerebbe spruzzare dell'acqua profumata sui fiori per rinfrescarli."
"Tôi rất thích xịt một ít nước hoa lên những bông hoa để làm tươi mát chúng."
-
"Se avessi un giardino, spruzzerei l'erba ogni mattina per mantenerla verde."
"Nếu tôi có một khu vườn, tôi sẽ xịt cỏ mỗi sáng để giữ cho nó xanh tươi."
-
"Non so se dovrei spruzzare questo prodotto chimico sulle piante, ho paura che le danneggi."
"Tôi không biết liệu tôi có nên xịt hóa chất này lên cây không, tôi sợ nó sẽ làm hỏng chúng."
-
"Da bambino, spruzzavo sempre l'acqua ai miei amici durante l'estate."
"Khi còn bé, tôi luôn té nước vào bạn bè của mình trong suốt mùa hè."
-
"Mentre cucinavo, mia nonna spruzzava un po' di limone sul pesce per esaltarne il sapore."
"Trong khi tôi nấu ăn, bà tôi thường vắt một ít chanh lên cá để làm tăng hương vị."
-
"Ogni mattina, il giardiniere spruzzava le piante con acqua per mantenerle fresche."
"Mỗi buổi sáng, người làm vườn tưới cây bằng nước để giữ cho chúng tươi mát."
-
"Il giardiniere spruzza acqua sulle rose ogni mattina."
"Người làm vườn tưới nước lên hoa hồng mỗi sáng."
-
"Non spruzzare il profumo direttamente sui vestiti, potrebbe macchiarli."
"Đừng xịt nước hoa trực tiếp lên quần áo, nó có thể làm ố."
-
"Abbiamo spruzzato dell'insetticida per proteggere le piante dagli insetti."
"Chúng tôi đã phun thuốc trừ sâu để bảo vệ cây trồng khỏi côn trùng."
-
"Pensavo che tu spruzzassi l'acqua sulle piante, ma invece le hai innaffiate con un annaffiatoio."
"Tôi đã nghĩ rằng bạn tưới nước lên cây (bằng cách phun), nhưng thay vào đó bạn đã tưới chúng bằng bình tưới."
-
"Sarebbe stato meglio che lui spruzzasse il profumo nell'aria piuttosto che direttamente sulla pelle."
"Sẽ tốt hơn nếu anh ấy xịt nước hoa vào không khí thay vì trực tiếp lên da."
-
"Dubitavo che loro spruzzassero così tanto disinfettante sui pavimenti, ma evidentemente si sbagliavo."
"Tôi nghi ngờ rằng họ xịt nhiều chất khử trùng như vậy lên sàn nhà, nhưng rõ ràng là tôi đã nhầm."