(Vị trí top_banner)
Hình minh họa braakland
B2
zelfstandig naamwoord B2 Bất động sản, Quy hoạch đô thị

braakland

[ˈbraːklɑnt]
đất trống
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "braakland" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Land dat braak ligt, niet bebouwd of in gebruik is.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đất trống; đất bỏ hoang; đất chưa được xây dựng hoặc sử dụng cho mục đích cụ thể nào.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het braakland aan de rand van de stad zal binnenkort worden bebouwd."

    "Mảnh đất trống ở ngoại ô thành phố sẽ sớm được xây dựng."

  • "De gemeente wil het braakland omvormen tot een park."

    "Chính quyền địa phương muốn biến khu đất trống thành một công viên."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

braakliggend terrein(khu đất trống) onbebouwd terrein(khu đất chưa xây dựng)

Trái nghĩa

bouwgrond(đất xây dựng) bebouwd terrein(khu đất đã xây dựng)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Số nhiều của 'braakland' là 'braaklanden'. Đây là một danh từ giống chung (het-woord), vì vậy mạo từ đi kèm là 'het'. Nó có nghĩa là đất bỏ hoang, đất chưa được sử dụng hoặc xây dựng.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít braakland
Het braakland lag er verlaten bij.
(Vùng đất hoang nằm đó, bị bỏ hoang.)
Số nhiều braaklanden
De braaklanden werden gebruikt voor experimentele landbouw.
(Những vùng đất hoang đã được sử dụng cho nông nghiệp thử nghiệm.)
Thể giảm nhẹ braaklandje
We zagen een klein braaklandje aan de rand van het dorp.
(Chúng tôi thấy một vùng đất hoang nhỏ ở rìa làng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "Het braakland lag er verlaten bij, klaar om geploegd te worden."

    "Mảnh đất hoang nằm đó cô quạnh, sẵn sàng để cày xới."

  • "Ik heb drie boeken gekocht en zij heeft de vijfde plaats behaald in de wedstrijd."

    "Tôi đã mua ba cuốn sách và cô ấy đã đạt vị trí thứ năm trong cuộc thi."

  • "Wij maken de opdracht morgen af."

    "Chúng tôi sẽ hoàn thành nhiệm vụ vào ngày mai."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "Het braakland strekte zich uit zover het oog reikte, een trieste herinnering aan de mislukte oogst."

    "Vùng đất bỏ hoang trải dài đến tận tầm mắt, một lời nhắc nhở buồn bã về vụ mùa thất bại."

  • "Ik heb een klein huisje gekocht, met een tuintje en een klein tafeltje voor de deur."

    "Tôi đã mua một ngôi nhà nhỏ, với một khu vườn nhỏ và một cái bàn nhỏ trước cửa."

  • "Wij maken morgen de tuin schoon. Wij maken de tuin morgen schoon."

    "Chúng tôi dọn dẹp vườn vào ngày mai. Chúng tôi dọn dẹp cái vườn ngày mai."