braakland
Định nghĩa "braakland" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Land dat braak ligt, niet bebouwd of in gebruik is.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đất trống; đất bỏ hoang; đất chưa được xây dựng hoặc sử dụng cho mục đích cụ thể nào.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Het braakland aan de rand van de stad zal binnenkort worden bebouwd."
"Mảnh đất trống ở ngoại ô thành phố sẽ sớm được xây dựng."
"De gemeente wil het braakland omvormen tot een park."
"Chính quyền địa phương muốn biến khu đất trống thành một công viên."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Số nhiều của 'braakland' là 'braaklanden'. Đây là một danh từ giống chung (het-woord), vì vậy mạo từ đi kèm là 'het'. Nó có nghĩa là đất bỏ hoang, đất chưa được sử dụng hoặc xây dựng.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | braakland | Het braakland lag er verlaten bij. (Vùng đất hoang nằm đó, bị bỏ hoang.) |
| Số nhiều | braaklanden | De braaklanden werden gebruikt voor experimentele landbouw. (Những vùng đất hoang đã được sử dụng cho nông nghiệp thử nghiệm.) |
| Thể giảm nhẹ | braaklandje | We zagen een klein braaklandje aan de rand van het dorp. (Chúng tôi thấy một vùng đất hoang nhỏ ở rìa làng.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het braakland lag er verlaten bij, klaar om geploegd te worden."
"Mảnh đất hoang nằm đó cô quạnh, sẵn sàng để cày xới."
-
"Ik heb drie boeken gekocht en zij heeft de vijfde plaats behaald in de wedstrijd."
"Tôi đã mua ba cuốn sách và cô ấy đã đạt vị trí thứ năm trong cuộc thi."
-
"Wij maken de opdracht morgen af."
"Chúng tôi sẽ hoàn thành nhiệm vụ vào ngày mai."
-
"Het braakland strekte zich uit zover het oog reikte, een trieste herinnering aan de mislukte oogst."
"Vùng đất bỏ hoang trải dài đến tận tầm mắt, một lời nhắc nhở buồn bã về vụ mùa thất bại."
-
"Ik heb een klein huisje gekocht, met een tuintje en een klein tafeltje voor de deur."
"Tôi đã mua một ngôi nhà nhỏ, với một khu vườn nhỏ và một cái bàn nhỏ trước cửa."
-
"Wij maken morgen de tuin schoon. Wij maken de tuin morgen schoon."
"Chúng tôi dọn dẹp vườn vào ngày mai. Chúng tôi dọn dẹp cái vườn ngày mai."
