(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de afronding
B1
zelfstandig naamwoord B1 Toán học, Thống kê, Kế toán, Xây dựng

de afronding

'ɑfrɔndɪŋ
sự làm tròn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de afronding" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het proces van het afronden van een getal tot een bepaalde nauwkeurigheid.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá trình làm tròn một số đến một độ chính xác được chỉ định.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De afronding van het bedrag resulteerde in een kleine afwijking."

    "Việc làm tròn số tiền dẫn đến một sai lệch nhỏ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

het afronden(sự làm tròn)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ của 'afronding' là 'de'. Số nhiều của 'afronding' là 'afrondingen'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de afronding
De afronding van het project is bijna voltooid.
(Việc hoàn thành dự án gần như đã xong.)
Số nhiều de afrondingen
De afrondingen in het rapport zijn zeer nauwkeurig.
(Các kết luận trong báo cáo rất chính xác.)
Thể giảm nhẹ het afrondinkje
Een klein afrondinkje maakt het verschil.
(Một chút điều chỉnh nhỏ tạo nên sự khác biệt.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "De afronding van het bedrag naar hele euro's is noodzakelijk voor de factuur."

    "Việc làm tròn số tiền đến số euro nguyên là cần thiết cho hóa đơn."

  • "Het is belangrijk om het juiste lidwoord (de of het) te gebruiken, omdat dat de betekenis van het zelfstandig naamwoord kan veranderen."

    "Điều quan trọng là sử dụng đúng mạo từ (de hoặc het), vì nó có thể thay đổi ý nghĩa của danh từ."

  • "Omdat hij de deadline niet haalde, moest hij de opdracht opnieuw beginnen. (Bijzin met V2-regel in de hoofdzin: Hij moest de opdracht opnieuw beginnen omdat hij de deadline niet haalde.)"

    "Vì anh ấy không kịp thời hạn, anh ấy phải bắt đầu lại nhiệm vụ. (Câu phụ với quy tắc V2 trong mệnh đề chính: Anh ấy phải bắt đầu lại nhiệm vụ vì anh ấy không kịp thời hạn.)"