de canonisatie
Định nghĩa "de canonisatie" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
de formele verklaring van de kerk dat iemand een heilige is
Ví dụ (Voorbeelden)
"De canonisatie van Moeder Teresa was een belangrijk moment voor de katholieke kerk."
"Lễ phong thánh cho Mẹ Teresa là một khoảnh khắc quan trọng đối với Giáo hội Công giáo."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Danh từ 'canonisatie' là danh từ giống đực, dùng mạo từ 'de'. Số nhiều của canonisatie là 'canonisaties'.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de canonisatie | De canonisatie van Moeder Teresa was een belangrijk moment voor de Katholieke Kerk. (Việc phong thánh cho Mẹ Teresa là một khoảnh khắc quan trọng đối với Giáo hội Công giáo.) |
| Số nhiều | de canonisaties | De canonisaties van verschillende heiligen werden tegelijkertijd gevierd. (Lễ phong thánh của nhiều vị thánh khác nhau đã được tổ chức cùng một lúc.) |
| Thể giảm nhẹ | het canonisatietje | Het canonisatietje van het lokale icoon was een kleine, maar betekenisvolle ceremonie. (Lễ phong thánh nhỏ cho biểu tượng địa phương là một buổi lễ nhỏ nhưng đầy ý nghĩa.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De canonisatie van Moeder Teresa vond plaats in 2016."
"Lễ phong thánh của Mẹ Teresa diễn ra vào năm 2016."
-
"Het Vaticaan kondigde de canonisatie aan na de bevestiging van een tweede wonder."
"Vatican tuyên bố lễ phong thánh sau khi xác nhận một phép lạ thứ hai."
-
"De gelovigen vierden de canonisatie met een grote ceremonie."
"Các tín đồ kỷ niệm lễ phong thánh bằng một buổi lễ lớn."
-
"De canonisatie van Moeder Teresa vond plaats in 2016."
"Lễ phong thánh Mẹ Teresa diễn ra vào năm 2016."
-
"De paus kondigde de canonisatie van de martelaar aan tijdens de mis."
"Giáo hoàng tuyên bố lễ phong thánh của vị tử đạo trong thánh lễ."
-
"Na de canonisatie werd de heilige vereerd in vele kerken."
"Sau lễ phong thánh, vị thánh được tôn kính trong nhiều nhà thờ."
-
"De canonisatie van Moeder Teresa vond plaats in 2016."
"Lễ phong thánh Mẹ Teresa diễn ra vào năm 2016."
-
"Ik heb een klein huisje gekocht. Het huisje is heel gezellig."
"Tôi đã mua một ngôi nhà nhỏ. Ngôi nhà nhỏ đó rất ấm cúng."
-
"Wij maken de kamer schoon. Wij maken de kamer morgen schoon -> Wij maken morgen de kamer schoon. Wij maken morgen de kamer schoon, omdat wij moeten opruimen."
"Chúng tôi dọn dẹp phòng. Chúng tôi dọn dẹp phòng ngày mai -> Chúng tôi dọn dẹp phòng ngày mai. Chúng tôi dọn dẹp phòng ngày mai, vì chúng tôi phải dọn dẹp."
