(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de definitieve versie
B2
zelfstandig naamwoord B2 Ngôn ngữ học, Viết lách, Xuất bản

de definitieve versie

/də deːfɪˈnitivə ˈvɛrzi/
bản nháp cuối cùng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de definitieve versie" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De laatste versie van een tekst voordat deze wordt gepubliceerd of ingediend.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bản nháp cuối cùng của một văn bản trước khi được xuất bản hoặc nộp.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Dit is de definitieve versie van het rapport."

    "Đây là bản nháp cuối cùng của báo cáo."

  • "Controleer de definitieve versie zorgvuldig voordat je deze indient."

    "Kiểm tra kỹ bản nháp cuối cùng trước khi nộp."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de finale versie(bản cuối cùng) de eindversie(phiên bản cuối)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ của 'versie' là 'de'. Số nhiều của 'versie' là 'versies'. Bản nháp cuối cùng, phiên bản hoàn chỉnh cuối cùng trước khi công bố.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de definitieve versie
Dit is de definitieve versie van het rapport.
(Đây là phiên bản cuối cùng của báo cáo.)
Số nhiều de definitieve versies
De definitieve versies van de software zijn nu beschikbaar.
(Các phiên bản cuối cùng của phần mềm hiện đã có sẵn.)
Thể giảm nhẹ het definitieve versietje
Ik heb een definitief versietje van de brief gemaakt.
(Tôi đã tạo một bản nháp cuối cùng của lá thư.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số nhiều của danh từ
  • "De definitieve versie van het rapport moet voor vrijdag ingeleverd worden."

    "Phiên bản cuối cùng của báo cáo phải được nộp trước thứ Sáu."

  • "We werken hard om de definitieve versie van de software zo snel mogelijk te lanceren."

    "Chúng tôi đang làm việc chăm chỉ để ra mắt phiên bản cuối cùng của phần mềm càng sớm càng tốt."

  • "Nadat alle correcties waren aangebracht, presenteerden ze de definitieve versie aan het management."

    "Sau khi tất cả các sửa chữa được thực hiện, họ đã trình bày phiên bản cuối cùng cho ban quản lý."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De definitieve versie van het rapport is nu klaar om naar de directeur te sturen."

    "Phiên bản cuối cùng của báo cáo bây giờ đã sẵn sàng để gửi cho giám đốc."

  • "Nadat de definitieve versie was goedgekeurd, konden we het project eindelijk afronden."

    "Sau khi phiên bản cuối cùng được phê duyệt, cuối cùng chúng tôi đã có thể hoàn thành dự án."

  • "We hebben hard gewerkt aan de definitieve versie, zodat deze perfect zou zijn voor de presentatie."

    "Chúng tôi đã làm việc chăm chỉ cho phiên bản cuối cùng để nó hoàn hảo cho buổi thuyết trình."