(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de gevangenschap
B2
zelfstandig naamwoord B2 Pháp luật, Động vật học, Xã hội học

de gevangenschap

/ɣəˈvɑŋənˌsxɑp/
sự giam cầm
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de gevangenschap" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

de toestand waarin iemand gevangen is of wordt vastgehouden

Ý nghĩa trong tiếng Việt

tình trạng bị giam cầm, cầm tù, hoặc bị nhốt

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij leefde jarenlang in gevangenschap."

    "Anh ta đã sống nhiều năm trong cảnh giam cầm."

  • "De dieren leven in gevangenschap in de dierentuin."

    "Các con vật sống trong điều kiện bị giam cầm trong vườn thú."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

detentie(sự giam giữ) arrestatie(sự bắt giữ)

Trái nghĩa

vrijheid(sự tự do)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Danh từ 'gevangenschap' là danh từ giống 'de'. Số nhiều thường không được sử dụng.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de gevangenschap
Zijn lange gevangenschap had hem gebroken.
(Thời gian dài bị giam cầm đã khiến anh ta suy sụp.)
Số nhiều de gevangenschappen
De gevangenschappen in dat land zijn vaak onmenselijk.
(Những điều kiện giam cầm ở đất nước đó thường vô nhân đạo.)
Thể giảm nhẹ het gevangenschapje
Een kort gevangenschapje kan iemand al veranderen.
(Một thời gian ngắn bị giam cầm cũng có thể thay đổi một người.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De gevangenschap in de middeleeuwse kerker was een hel voor de slachtoffers."

    "Sự giam cầm trong ngục tối thời trung cổ là một địa ngục đối với các nạn nhân."

  • "Het boek beschrijft de gevangenschap van Nelson Mandela op Robbeneiland in detail."

    "Cuốn sách mô tả chi tiết về sự giam cầm của Nelson Mandela trên đảo Robben."

  • "Zij verlangde ernaar om na haar gevangenschap weer vrij te zijn en de wereld te verkennen."

    "Cô ấy mong muốn được tự do trở lại sau khi bị giam cầm và khám phá thế giới."

Mạo từ De và Het
  • "Na tien jaar gevangenschap werd hij eindelijk vrijgelaten. (de gevangenschap)"

    "Sau mười năm bị giam cầm, cuối cùng anh ấy cũng được thả tự do. (sự giam cầm)"

  • "Het boek dat ik gisteren heb gekocht, is erg interessant. (het boek)"

    "Cuốn sách mà tôi đã mua ngày hôm qua rất thú vị. (cuốn sách)"

  • "Omdat het regent, gaan we niet naar het park. (de V2-regel in de hoofdzin)"

    "Bởi vì trời mưa, chúng ta sẽ không đi đến công viên. (Quy tắc V2 trong mệnh đề chính)"

Số nhiều của danh từ
  • "Na jaren van de gevangenschap keerde hij eindelijk terug naar huis."

    "Sau nhiều năm bị giam cầm, cuối cùng anh ấy đã trở về nhà."

  • "De gevangenschap in die donkere cel was een ware hel voor hem."

    "Sự giam cầm trong cái xà lim tối tăm đó là một địa ngục thực sự đối với anh ấy."

  • "Zijn lange gevangenschap heeft diepe sporen nagelaten op zijn ziel."

    "Sự giam cầm lâu dài của anh ấy đã để lại những dấu ấn sâu sắc trong tâm hồn anh ấy."