(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de liquidatie
C1
zelfstandig naamwoord C1 Kinh tế

de liquidatie

/liquiˈdaːt͡si/
thanh lý
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de liquidatie" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het proces van het omzetten van bezittingen in contanten, vooral om schulden te voldoen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá trình chuyển đổi tài sản thành tiền mặt, đặc biệt để trả nợ.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De winkel ging failliet en ging over tot de liquidatie van alle goederen."

    "Cửa hàng đã phá sản và tiến hành thanh lý tất cả hàng hóa."

  • "Na het faillissement volgde de liquidatie van het bedrijf."

    "Sau khi phá sản, công ty đã tiến hành thanh lý."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de opheffing(sự bãi bỏ, sự hủy bỏ, sự giải thể) de vereffening(sự thanh toán, sự quyết toán)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Danh từ 'liquidatie' là danh từ giống đực (mạo từ 'de'). Số nhiều của 'liquidatie' là 'liquidaties'. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bối cảnh kinh doanh, tài chính và pháp lý, ám chỉ việc bán tài sản để trả nợ hoặc khi một công ty ngừng hoạt động.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de liquidatie
De liquidatie van het bedrijf was een harde klap voor de werknemers.
(Việc thanh lý công ty là một đòn giáng mạnh vào người lao động.)
Số nhiều de liquidaties
De liquidaties in de georganiseerde misdaad namen toe.
(Các vụ thanh trừng trong giới tội phạm có tổ chức gia tăng.)
Thể giảm nhẹ het liquidatietje
Na het liquidatietje van de activa, bleef er weinig over.
(Sau khi thanh lý một phần nhỏ tài sản, còn lại rất ít.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De liquidatie van het bedrijf werd noodzakelijk geacht door de hoge schulden."

    "Việc thanh lý công ty được cho là cần thiết do các khoản nợ lớn."

  • "Het nummer één doel is om alle openstaande facturen te voldoen tijdens de liquidatie."

    "Mục tiêu số một là thanh toán tất cả các hóa đơn chưa thanh toán trong quá trình thanh lý."

  • "Tijdens de liquidatie verkochten ze alle bezittingen voor een lage prijs."

    "Trong quá trình thanh lý, họ đã bán tất cả tài sản với giá thấp."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De liquidatie van het bedrijf werd aangekondigd nadat het failliet was verklaard."

    "Việc thanh lý công ty đã được thông báo sau khi công ty bị tuyên bố phá sản."

  • "De liquidatie van zijn aandelen leverde hem een aanzienlijk bedrag op."

    "Việc thanh lý cổ phần của anh ấy đã mang lại cho anh ấy một khoản tiền đáng kể."

  • "Na de liquidatie van de activa konden de schuldeisers gedeeltelijk worden terugbetaald."

    "Sau khi thanh lý tài sản, các chủ nợ có thể được hoàn trả một phần."