de maagdelijkheid
Định nghĩa "de maagdelijkheid" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De staat of periode van een maagd; onschuld, met name die van een vrouw.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc thời gian của một trinh nữ; sự trinh trắng, đặc biệt là của một người phụ nữ.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De maagdelijkheid van de prinses was een belangrijk punt van zorg voor het koninkrijk."
"Sự trinh trắng của nàng công chúa là một vấn đề quan trọng cần quan tâm đối với vương quốc."
"Sommige culturen hechten nog steeds veel waarde aan de maagdelijkheid van vrouwen."
"Một số nền văn hóa vẫn còn coi trọng sự trinh trắng của phụ nữ."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'maagdelijkheden'. Từ này mang sắc thái trang trọng và hơi cổ điển, thường dùng trong các ngữ cảnh văn học, tôn giáo hoặc y học, ít dùng trong giao tiếp thông thường.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de maagdelijkheid | Haar maagdelijkheid was een belangrijk aspect van haar identiteit. (Sự trinh trắng của cô ấy là một khía cạnh quan trọng trong bản sắc của cô ấy.) |
| Số nhiều | de maagdelijkheden | In sommige culturen worden maagdelijkheden nog steeds als zeer waardevol beschouwd. (Ở một số nền văn hóa, sự trinh trắng vẫn được coi là rất có giá trị.) |
| Thể giảm nhẹ | het maagdelijkheidje | Het maagdelijkheidje is een beladen term geworden. (Sự trinh trắng nhỏ bé đã trở thành một thuật ngữ nặng nề.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het verlies van de maagdelijkheid kan een belangrijke gebeurtenis zijn in iemands leven."
"Sự mất trinh tiết có thể là một sự kiện quan trọng trong cuộc đời của một người."
-
"Ik heb drie boeken gekocht en mijn zus heeft er vier."
"Tôi đã mua ba cuốn sách và em gái tôi có bốn cuốn."
-
"Omdat het regent, blijf ik thuis. Ik blijf thuis, omdat het regent."
"Bởi vì trời mưa, tôi ở nhà. Tôi ở nhà, bởi vì trời mưa."
