(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de onervarene
B1
zelfstandig naamwoord B1 Tổng quát

de onervarene

/ɔn.ɛrˈvaː.rə.nə/
inexperienced person
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de onervarene" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

iemand die weinig of geen ervaring heeft

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij is nog een onervarene op dit gebied."

    "Anh ấy vẫn còn là một người thiếu kinh nghiệm trong lĩnh vực này."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

nieuweling(người mới) beginner(người mới bắt đầu)

Trái nghĩa

expert(chuyên gia) professional(người chuyên nghiệp)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ là 'de'. Số nhiều: de onervarenen.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de onervarene
De onervarene maakte een beginnersfout.
(Người thiếu kinh nghiệm đã mắc một lỗi sơ đẳng.)
Số nhiều de onervarenen
De onervarenen in het team kregen extra begeleiding.
(Những người thiếu kinh nghiệm trong nhóm đã nhận được sự hướng dẫn thêm.)
Thể giảm nhẹ het onervarenene
Het onervarenene probeerde zijn best te doen.
(Người non nớt đó đã cố gắng hết sức.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "De onervarene programmeur maakte veel fouten, omdat hij de basisprincipes niet goed begreep."

    "Người lập trình viên thiếu kinh nghiệm đã mắc rất nhiều lỗi, vì anh ấy không hiểu rõ các nguyên tắc cơ bản."

  • "Het is duidelijk dat de onervarene kandidaat nog veel moet leren voordat hij zelfstandig projecten kan leiden."

    "Rõ ràng là ứng viên thiếu kinh nghiệm vẫn cần phải học nhiều trước khi có thể tự mình lãnh đạo các dự án."

  • "Omdat de onervarene bestuurder de verkeersborden niet goed zag, reed hij bijna tegen een paal aan."

    "Vì người lái xe thiếu kinh nghiệm không nhìn rõ các biển báo giao thông, anh ta suýt đâm vào cột."