de perfectie
/pɛrˈfɛktsi/
sự hoàn hảo
Cao cấp (C1)
Định nghĩa "de perfectie" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De staat of eigenschap van het zonder fouten zijn; volmaaktheid.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất không có lỗi; sự hoàn hảo.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Het streven naar perfectie kan soms contraproductief werken."
"Sự theo đuổi sự hoàn hảo đôi khi có thể phản tác dụng."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Mạo từ của 'perfectie' là 'de'. Số nhiều của 'perfectie' là 'perfecties'.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de perfectie | De perfectie is een onbereikbaar ideaal. (Sự hoàn hảo là một lý tưởng không thể đạt được.) |
| Số nhiều | de perfecties | De perfecties die ze nastreeft zijn uitzonderlijk. (Sự hoàn hảo mà cô ấy theo đuổi là đặc biệt.) |
| Thể giảm nhẹ | het perfectietje | Het perfectietje in haar werk is bewonderenswaardig. (Sự hoàn hảo nhỏ trong công việc của cô ấy thật đáng ngưỡng mộ.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
Số đếm và số thứ tự
-
"Het streven naar de perfectie kan soms contraproductief werken."
"Sự cố gắng đạt đến sự hoàn hảo đôi khi có thể phản tác dụng."
-
"Ik heb twee broers en één zus. Vandaag is het de derde dag van de maand."
"Tôi có hai anh trai và một em gái. Hôm nay là ngày thứ ba của tháng."
-
"Wij maken de afspraak om zes uur 's avonds af."
"Chúng tôi chốt cuộc hẹn vào lúc sáu giờ tối."
Số nhiều của danh từ
-
"Het streven naar de perfectie kan soms leiden tot frustratie."
"Sự cố gắng đạt đến sự hoàn hảo đôi khi có thể dẫn đến sự thất vọng."
-
"De man loopt door de straat. De mannen lopen door de straten."
"Người đàn ông đi bộ trên đường phố. Những người đàn ông đi bộ trên những con đường."
-
"Ik ruim mijn kamer op."
"Tôi dọn dẹp phòng của tôi."
