(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de staat
B1
zelfstandig naamwoord B1 Algemeen

de staat

/ˈstaːt/
tình trạng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de staat" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De manier waarop iets of iemand is, of de manier waarop iets gebeurt. Het is ook de toestand van je lichaam of geest.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái của một vật gì đó, đặc biệt là về hình thức, chất lượng hoặc khả năng hoạt động.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De staat van de patiënt is stabiel."

    "Tình trạng của bệnh nhân đã ổn định."

  • "Hij verkeert in een slechte staat na het ongeval."

    "Anh ấy đang trong tình trạng tồi tệ sau vụ tai nạn."

  • "De oude bibliotheek is in een vervallen staat."

    "Thư viện cũ đang trong tình trạng đổ nát."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

toestand()

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Trong tiếng Hà Lan, danh từ 'staat' có mạo từ 'de' vì nó là danh từ giống đực. Số nhiều của 'staat' là 'staten'. Từ này có thể có nghĩa tương tự như 'state' trong tiếng Anh khi nói về một quốc gia, nhưng ở đây nó được dùng để chỉ 'tình trạng' hoặc 'trạng thái' của một sự vật, sự việc.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de staat
De staat is verantwoordelijk voor de veiligheid van zijn burgers.
(Nhà nước chịu trách nhiệm về sự an toàn của công dân.)
Số nhiều de staten
De Verenigde Staten zijn een federatie van vijftig staten.
(Hoa Kỳ là một liên bang gồm năm mươi tiểu bang.)
Thể giảm nhẹ het staatje
Ze bouwden een klein staatje op het strand.
(Họ xây một nhà nước nhỏ trên bãi biển.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "1. De staat van het milieu is zorgwekkend. (Woordenschat: de staat)"

    "1. Tình trạng của môi trường đang đáng lo ngại. (Từ vựng: de staat)"

  • "2. De staat van zijn gezondheid is verbeterd sinds hij met roken gestopt is. (Woordenschat: de staat)"

    "2. Tình trạng sức khỏe của anh ấy đã cải thiện kể từ khi anh ấy bỏ thuốc lá. (Từ vựng: de staat)"

  • "3. Het is belangrijk dat de staat van het land stabiel blijft. (Woordenschat: de staat)"

    "3. Điều quan trọng là tình trạng của đất nước phải giữ được sự ổn định. (Từ vựng: de staat)"

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De staat van het gebouw is slecht; het heeft dringend renovatie nodig."

    "Tình trạng của tòa nhà rất tệ; nó cần được cải tạo khẩn cấp."

  • "Het meisje gaf me een bloemetje. (Bloem + -tje)"

    "Cô gái đưa cho tôi một bông hoa nhỏ. (Hoa + -tje)"

  • "Ik ga morgen vroeg opstaan. (opstaan - scheidbaar werkwoord) / Ik sta morgen vroeg op."

    "Tôi sẽ dậy sớm vào ngày mai. (opstaan - động từ tách) / Tôi dậy sớm vào ngày mai."