(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de stadsbewoner
B1
zelfstandig naamwoord B1 Xã hội học, Địa lý nhân văn

de stadsbewoner

/stɑdzbəˌʋoːnər/
cư dân thành thị
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de stadsbewoner" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een persoon die in een stad woont.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một người sống ở thành phố hoặc thị trấn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De meeste stadsbewoners hebben geen auto."

    "Phần lớn cư dân thành thị không có ô tô."

  • "Als stadsbewoner heb je toegang tot veel voorzieningen."

    "Là một cư dân thành thị, bạn có quyền tiếp cận nhiều tiện ích."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

stedeling(người thành thị)

Trái nghĩa

dorpsbewoner(người dân nông thôn)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ của từ này là 'de'. Số nhiều của 'stadsbewoner' là 'stadsbewoners'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de stadsbewoner
De stadsbewoner klaagde over het lawaai van de stad.
(Người dân thành phố phàn nàn về tiếng ồn của thành phố.)
Số nhiều de stadsbewoners
De stadsbewoners organiseerden een protest tegen de nieuwe verkeersregels.
(Những người dân thành phố đã tổ chức một cuộc biểu tình phản đối các quy tắc giao thông mới.)
Thể giảm nhẹ het stadsbewonertje
Het stadsbewonertje speelde in de kleine speeltuin.
(Cậu bé sống trong thành phố chơi ở sân chơi nhỏ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De stadsbewoner fietste snel door de drukke straten van Amsterdam."

    "Người dân thành phố đạp xe nhanh chóng qua những con phố đông đúc của Amsterdam."

  • "Ik heb twee boeken gekocht, en zij heeft er vijf geleend."

    "Tôi đã mua hai cuốn sách và cô ấy đã mượn năm cuốn."

  • "Omdat het regent, ga ik vandaag niet naar de stad."

    "Bởi vì trời mưa, hôm nay tôi không đi đến thành phố."

Mạo từ De và Het
  • "De stadsbewoner fietst elke dag naar zijn werk in het centrum."

    "Người dân thành phố đạp xe đến chỗ làm ở trung tâm mỗi ngày."

  • "Het kind speelt met de bal in de tuin. De bal is rood en het kind lacht."

    "Đứa trẻ chơi với quả bóng trong vườn. Quả bóng màu đỏ và đứa trẻ cười."

  • "Omdat het regent, blijf ik vandaag thuis. Ik maak de deur dicht en doe de lichten aan."

    "Vì trời mưa, hôm nay tôi ở nhà. Tôi đóng cửa lại và bật đèn lên."

Số nhiều của danh từ
  • "De stadsbewoner klaagde over het lawaai van de stad."

    "Người dân thành phố phàn nàn về tiếng ồn của thành phố."

  • "De man loopt naar de winkels. (enkelvoud) -> De mannen lopen naar de winkels. (meervoud)"

    "Người đàn ông đi bộ đến các cửa hàng. (số ít) -> Những người đàn ông đi bộ đến các cửa hàng. (số nhiều)"

  • "Ik ruim de kamer op."

    "Tôi dọn dẹp phòng."