(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de vanzelfsprekendheid
C1
zelfstandig naamwoord C1 Tổng quát (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực)

de vanzelfsprekendheid

/vɑnˈzɛlfˌspreːkəntɦeːt/
Sự phức tạp hiển nhiên
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de vanzelfsprekendheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het feit dat iets zo duidelijk is dat het geen uitleg behoeft.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dễ nhận thấy hoặc hiểu; rõ ràng, hiển nhiên, hoặc dễ thấy.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het is een vanzelfsprekendheid dat we de natuur moeten beschermen."

    "Việc chúng ta phải bảo vệ thiên nhiên là điều hiển nhiên."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

evidentie(sự hiển nhiên) duidelijkheid(sự rõ ràng)

Trái nghĩa

dubbelzinnigheid(sự mơ hồ) onzekerheid(sự không chắc chắn)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Vanzelfsprekendheid là một danh từ trừu tượng, vì vậy nó luôn đi kèm với mạo từ 'de'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de vanzelfsprekendheid
Het is een vanzelfsprekendheid dat we elkaar helpen.
(Việc chúng ta giúp đỡ lẫn nhau là điều hiển nhiên.)
Số nhiều de vanzelfsprekendheden
Er zijn veel vanzelfsprekendheden in het leven die we vaak over het hoofd zien.
(Có rất nhiều điều hiển nhiên trong cuộc sống mà chúng ta thường bỏ qua.)
Thể giảm nhẹ het vanzelfsprekendheidje
Een klein vanzelfsprekendheidje kan een groot verschil maken.
(Một điều hiển nhiên nhỏ có thể tạo ra một sự khác biệt lớn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "De politicus sprak over de vanzelfsprekendheid van goede gezondheidszorg voor iedereen."

    "Chính trị gia đã nói về sự hiển nhiên của việc chăm sóc sức khỏe tốt cho tất cả mọi người."

  • "Het is een vanzelfsprekendheid dat we onze kinderen een veilige omgeving bieden."

    "Việc chúng ta cung cấp cho con cái một môi trường an toàn là điều hiển nhiên."

  • "Omdat het een vanzelfsprekendheid is dat iedereen de wet moet gehoorzamen, hoeven we dat niet steeds te benadrukken."

    "Vì việc mọi người phải tuân thủ luật pháp là điều hiển nhiên, chúng ta không cần phải luôn luôn nhấn mạnh điều đó."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De vanzelfsprekendheid waarmee hij de som oploste, verbaasde iedereen."

    "Sự hiển nhiên mà anh ấy giải bài toán khiến mọi người ngạc nhiên."

  • "Het is een vanzelfsprekendheid dat je je aan de regels houdt."

    "Việc bạn tuân thủ các quy tắc là điều hiển nhiên."

  • "De vanzelfsprekendheid van hun relatie maakte het moeilijk voor anderen om zich ermee te bemoeien."

    "Sự hiển nhiên trong mối quan hệ của họ khiến người khác khó can thiệp vào."