(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ergens naartoe gaan
A2
werkwoordelijk gezegde A2 Tổng quát

ergens naartoe gaan

/ˈɛr.ɣəns ˈnaːr.tuː ˈɣaːn/
Đi về phía
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "ergens naartoe gaan" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Zich in een bepaalde richting begeven of naar een bepaalde plaats gaan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đi theo một hướng cụ thể hoặc hướng tới một địa điểm cụ thể.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "We gaan ergens naartoe waar het rustig is."

    "Chúng ta đi đến một nơi nào đó yên tĩnh."

  • "Waar ga je naartoe?"

    "Bạn đang đi đâu vậy?"

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

zich begeven naar(di chuyển đến) op weg gaan naar(lên đường đi đến)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ, không phải động từ tách. Nó có nghĩa là 'đi về phía' hoặc 'hướng tới'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "Wij gaan ergens naartoe op vakantie, maar we weten nog niet waarheen."

    "Chúng tôi sẽ đi đâu đó vào kỳ nghỉ, nhưng chúng tôi vẫn chưa biết đi đâu."

  • "Zij gaan elke zondag ergens naartoe om te wandelen in de natuur."

    "Họ đi đâu đó mỗi chủ nhật để đi bộ trong tự nhiên."

  • "Morgen ga ik ergens naartoe om een cadeau te kopen voor mijn moeder."

    "Ngày mai tôi sẽ đi đâu đó để mua một món quà cho mẹ tôi."

Quá khứ đơn
  • "Wij gaan morgen naar het strand toe."

    "Chúng tôi sẽ đi đến bãi biển vào ngày mai."

  • "Zij gingen gisteren naar de bioscoop toe om een film te kijken."

    "Hôm qua họ đã đi đến rạp chiếu phim để xem một bộ phim."

  • "Ga je dit weekend ergens naartoe, of blijf je thuis?"

    "Bạn có đi đâu vào cuối tuần này không, hay bạn ở nhà?"

Động từ tách
  • "Wij gaan morgen ergens naartoe."

    "Chúng tôi sẽ đi đâu đó vào ngày mai."

  • "Ze willen in de vakantie ergens naartoe gaan waar het warm is."

    "Họ muốn đi đâu đó ấm áp trong kỳ nghỉ."

  • "Ik moet ergens naartoe, anders kom ik te laat."

    "Tôi phải đi đâu đó, nếu không tôi sẽ đến muộn."

Quá khứ hoàn thành
  • "Wij gaan morgen ergens naartoe, maar we weten nog niet precies waarheen."

    "Chúng tôi sẽ đi đâu đó vào ngày mai, nhưng chúng tôi vẫn chưa biết chính xác là đi đâu."

  • "Zullen we ergens naartoe gaan vanavond? Ik heb zin om iets leuks te doen."

    "Tối nay chúng ta có nên đi đâu đó không? Tôi muốn làm điều gì đó vui vẻ."

  • "Mijn ouders zijn op vakantie ergens naartoe gegaan; ze wilden een verrassing houden waar precies."

    "Bố mẹ tôi đã đi đâu đó trong kỳ nghỉ; họ muốn giữ bí mật chính xác là đi đâu."

Động từ phản thân
  • "Wij gaan morgen naar het strand toe, om te zwemmen."

    "Chúng tôi sẽ đi đến bãi biển vào ngày mai để bơi."

  • "Zij gaat volgende week naar Parijs toe voor een conferentie."

    "Cô ấy sẽ đi Paris vào tuần tới để tham dự một hội nghị."

  • "Hij gaat 's avonds vaak naar de sportschool toe om te trainen."

    "Anh ấy thường đi đến phòng tập thể dục vào buổi tối để tập luyện."