gelijktijdig plaatsvinden
Định nghĩa "gelijktijdig plaatsvinden" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het gebeurt op hetzelfde moment.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Xảy ra cùng một lúc, đồng thời.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De twee gebeurtenissen vonden gelijktijdig plaats."
"Hai sự kiện đó đã xảy ra đồng thời."
"Het is belangrijk dat alle metingen gelijktijdig plaatsvinden om de resultaten te kunnen vergelijken."
"Điều quan trọng là tất cả các phép đo phải diễn ra đồng thời để có thể so sánh kết quả."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một cụm động từ (werkwoordelijke uitdrukking) trong tiếng Hà Lan, tương đương với 'xảy ra đồng thời' trong tiếng Việt. Động từ 'plaatsvinden' là một động từ tách (scheidbaar werkwoord), tuy nhiên, trong cụm này, 'gelijktijdig' đứng trước nó và thường không có sự tách biệt rõ ràng như với các tiền tố khác. Về cơ bản, ta hiểu nó diễn tả hai hay nhiều sự kiện xảy ra cùng một lúc.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | gelijktijdig plaatsvinden | Het evenement zal gelijktijdig plaatsvinden met een andere conferentie. (Sự kiện sẽ diễn ra đồng thời với một hội nghị khác.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | vind gelijktijdig plaats | Ik vind gelijktijdig plaats met mijn collega op de conferentie. (Tôi tham gia đồng thời với đồng nghiệp của tôi tại hội nghị.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | vond gelijktijdig plaats | Het concert vond gelijktijdig plaats met de voetbalwedstrijd. (Buổi hòa nhạc đã diễn ra đồng thời với trận bóng đá.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | heeft gelijktijdig plaatsgevonden | Het ongeluk heeft gelijktijdig plaatsgevonden met de storm. (Tai nạn đã xảy ra đồng thời với cơn bão.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De vergaderingen zullen gelijktijdig plaatsvinden in Amsterdam en Rotterdam."
"Các cuộc họp sẽ diễn ra đồng thời ở Amsterdam và Rotterdam."
-
"Het gelijktijdig plaatsvinden van de evenementen maakte het moeilijk voor mensen om te kiezen."
"Việc các sự kiện diễn ra đồng thời khiến mọi người khó lựa chọn."
-
"We proberen te voorkomen dat de presentaties gelijktijdig plaatsvinden."
"Chúng tôi cố gắng ngăn các bài thuyết trình diễn ra đồng thời."
-
"De verkiezingen en het festival zullen gelijktijdig plaatsvinden."
"Cuộc bầu cử và lễ hội sẽ diễn ra đồng thời."
-
"Het concert en de wedstrijd vonden gelijktijdig plaats, waardoor ik moest kiezen."
"Buổi hòa nhạc và trận đấu diễn ra đồng thời, khiến tôi phải lựa chọn."
-
"Het is onmogelijk dat alle evenementen gelijktijdig plaatsvinden, er moet een schema zijn."
"Không thể nào tất cả các sự kiện diễn ra đồng thời, phải có một lịch trình."
-
"De demonstraties en de conferentie zullen gelijktijdig plaatsvinden in de stad."
"Các cuộc biểu tình và hội nghị sẽ diễn ra đồng thời trong thành phố."
-
"Het is belangrijk dat de verkiezingen gelijktijdig plaatsvinden in alle provincies."
"Điều quan trọng là các cuộc bầu cử phải diễn ra đồng thời ở tất cả các tỉnh."
-
"We hadden al gegeten toen hij arriveerde. (Voltooid Verleden Tijd)"
"Chúng tôi đã ăn rồi khi anh ấy đến. (Quá khứ hoàn thành)"
-
"De vergadering en de presentatie zullen gelijktijdig plaatsvinden."
"Cuộc họp và buổi thuyết trình sẽ diễn ra đồng thời."
-
"Het concert en het festival zullen dit weekend gelijktijdig plaatsvinden, dus je moet kiezen."
"Buổi hòa nhạc và lễ hội sẽ diễn ra đồng thời vào cuối tuần này, vì vậy bạn phải chọn."
-
"Omdat de demonstratie en de conferentie gelijktijdig plaatsvinden, is het verkeer in de stad chaotisch."
"Vì cuộc biểu tình và hội nghị diễn ra đồng thời, giao thông trong thành phố trở nên hỗn loạn."
-
"De concerten in Amsterdam en Rotterdam zullen gelijktijdig plaatsvinden."
"Các buổi hòa nhạc ở Amsterdam và Rotterdam sẽ diễn ra đồng thời."
-
"Het is belangrijk dat de trainingen gelijktijdig plaatsvinden om alle deelnemers dezelfde informatie te geven."
"Điều quan trọng là các buổi đào tạo phải diễn ra đồng thời để cung cấp cho tất cả người tham gia cùng một thông tin."
-
"Omdat de vergaderingen gelijktijdig plaatsvinden, kan ik niet aan beide deelnemen."
"Vì các cuộc họp diễn ra đồng thời, tôi không thể tham gia cả hai."
